BREAK PHRASAL VERBs | down / into - Efis English
1
Bạn cần hỗ trợ?

BREAK PHRASAL VERBs | down / into

BREAK PHRASAL VERBs | DOWN / IN

————————————————————————–
🔥Tham gia ngay khóa học IELTS 6.5+ tại Efis English
👉Cam kết đầu ra bằng văn bản 👇👇👇
🌏 https://efis.edu.vn/
📲 096.176.4299 (Ms Thủy)
#efis #efisenglish #efisielts #luyenthiielts #ielts #khoahocielts #trungtamielts #hocielts #hoctienganh #tienganhielts #friends #vocabulary #ieltsvocabulary #grammar 

 

1. Break down: Ngừng hoạt động (Xe cộ, máy móc)

Our care broke down at the side of the highway in the sowstorm

2. Break down: buồn

The woman broke down when the police told her that her son had died

3. Break st down: chia thành những phần nhỏ hơn 

Our teacher broke the final project down into three separate parts

4. Break in: Xâm nhập vào 1 tòa nhà

Somebody broke in last night and stole our stereo

5. Break into something: Xâm nhập cưỡng bức

The fireman had to break into the room to secure the children

6. Break sth in: Mặc thứ gì đó một vài lần để nó không trông thấy mới

I need to break these shoes in before we run next week

 

Break
Break

 

Chúc các bạn học tốt từ những Từ điển Tiếng Anh được giới thiệu trên BREAK PHRASAL VERBs

Có thể bạn quan tâm:

44 phiên âm tiếng Anh | Bí quyết phát âm như người bản ngữ

Học tiếng Anh giao tiếp cho sinh viên