Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề :  Động vật & Côn trùng - Efis English
1
Bạn cần hỗ trợ?
---------------- ---------------- ------------------

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề :  Động vật & Côn trùng

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề :  Động vật & Côn trùng

Animal and Insects

1. Pets and farm animals : Thú cưng và động vật chăn nuôi

                    Pets: Thú nuôi trong nhà

      • Cat /kæt/: mèo
      • Dog /dɑːɡ/: chó
      • Mice /maɪs/ (số ít: mouse /maʊs/): chuột
      • Rabbit /ˈræb.ɪt/: thỏ

        Farm animals: Động vật chăn nuôi

        • Sheep /ʃiːp/: Cừu
        • Lamb /læm/: Cừu con
        • Pigs /pɪɡ/: lợn
        • Cows /kaʊ/: bò
        • Horse /hɔːrs/: ngựa to ride a horse
        • Chicken: gà /ˈtʃɪk.ɪn/
        • Goat: Dê /ɡoʊt/ goat’s milk/cheese

 2. Wild animals – zoo: Động vật hoang dã (Có thể thấy trong sở thú)

    • Elephant /ˈel.ə.fənt/: voi
    • Bear ber/: gấu
    • Camel /ˈkæm.əl/: Lạc đà
    • Tiger /ˈtaɪ.ɡɚ/: hổ
    • Lion /ˈlaɪ.ən/: Sư tử
    • Monkey /ˈmʌŋ.ki/ : Khỉ
    • Gorilla /ɡəˈrɪl.ə/: vượn
    • Leopard /ˈlep.ɚd/: báo
    • Zebra /ˈziː.brə/: ngựa vằn
    • Giraffe /dʒɪˈræf/: hươu cao cổ

3. Common insects: Côn trùng

    • Bee /biː/: ong
    • Ant /ænt/: kiến
    • Mosquito /məˈskiː.t̬oʊ: muỗi
    • Butterfly /ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/: bướm
    • Fly /flaɪ/: ruồi
    • Spider /ˈspaɪ.dɚ/: nhện

4. In water , in the air, and on the ground: trong nước, trong không khí, và trên mặt đất

    • Whale /weɪl/: cá heo
      Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
      Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

    • Shark /ʃɑːrk/: cá voi
    • Eagle /ˈiː.ɡəl/: đại bàng
    • Snail /sneɪl/: ốc sên
    • Snake /sneɪk/: rắn

Nguồn: Tổng hợp & dịch từ English Vocabulary in use

------------------------------------------------ ------------------------------------------------