Bạn cần hỗ trợ?

Mẫu đề và từ vựng IELTS Speaking: Climate Change

Cùng luyện mẫu đề và từ vựng IELTS Speaking chủ đề Climate Change cùng Efis English

IELTS speaking part 1

Mẫu đề và từ vựng IELTS Speaking: Climate Change

Examiner: Is the environment a big concern in your country?

Climate change is a topic on everyone’s lips in my country but only in a theoretical sense. I don’t see citizens or the government taking steps to reduce the ravages of climate change.

Examiner: What steps do you and your family take to protect the environment?

Well, we are looking into purchasing a hybrid car, for one thing. My partner uses the car quite a bit for work so it is important we do not have a large carbon footprint. It goes without saying that we recycle anything we can and we also use fabric bags when we go shopping to reduce the amount of plastic waste we produce.

Examiner: Has the environment in your region changed since when you were younger?

Every summer it feels like the sun is getting hotter and hotter and the climate is nothing like it used to be. My country relies heavily on farming and I know farmers are increasingly concerned about how climate change is affecting their growing season and their yields. It is predicted that regions that were once too cold to grow certain crops will soon be able to.

YouTube video

Mẫu đề và từ vựng IELTS speaking part 2 (cue card)

Describe a person you know who is doing something to protect the environment

You should say 

  • Who this person is
  • What this person is doing to protect the environment
  • How easy/difficult it is for him/her to do this

And explain how you feel about what this person is doing to protect the environment

I think everyone nowadays is doing their part to some degree to protect the environment but one person I know really does more than her fair share. This is my friend Eva, who is more eco-conscious than most people I think.

When we were in school, Eva campaigned to get a compost bin placed in our school yard so that the gardening club would have natural fertilizer. She was very concerned about chemical fertilizers contaminating groundwater.

Students, parents and teachers brought their vegetable scraps to be composted and it worked! We had an endless supply of non-chemical compost for our garden. She started using reusable cups and bottles long before they were popular and I don’t think I have ever seen her carry a plastic bag.

Nowadays, she is part of a neighborhood clean- up group that removes rubbish from our local parks and beaches. She grows organic vegetables in her garden and commutes to work with her bicycle every day. Her house uses solar panels for heating and she even makes her own household cleaning products.

Eva never complains about these activities being time-consuming or difficult; she just feels she is doing what she can to be environmentally conscious. So, Eva is a person not doing just one thing to protect the environment, but in fact following a green lifestyle in order to live more sustainably. I admire her and her efforts and she is truly a role model for all of us to try to emulate.

IELTS speaking part 3

What are some things ordinary people can do to protect the environment?

There are small and more significant actions people can take to protect the environment. Whenever there is a choice between a conventional product or more environmentally friendly one, we should always choose the latter. Light bulbs is one small example. The energy saving ones might be a little more expensive but the benefits are worth it.

We also need to think about some of our other choices that contribute to fuel emissions. Switching to hybrid or electric cars is one obvious answer but what about air travel in general? What about the products we consume? We need to think about the food miles behind what we eat and make every effort to eat local food.

What are some ways in which industries damage the environment?

Unfortunately, industries destroy the environment in a variety of ways. Factories use fossil fuels to run machines and the smoke and carbon monoxide released lead to air pollution. Factories dispose of their waste in nearby waterways, creating water pollution.

This in turn affects the entire ecosystem as sea animals and the birds and other animals that eat them suffer as a result. Even the noise from industries affect the environment. Many animals abandon their natural habitat once a factory is built, creating an imbalance in the ecosystem.

Do you believe that international cooperation is necessary to solve environmental problems?

I think international cooperation is the only way to tackle environmental issues. It is meaningless if one country takes measures to protect the environment, but its neighbor does not.

There must be a collective effort around the world where leaders agree to the steps that must be taken. While there are many companies globally that are trying to be more green to make true progress an international agreement must be forged.

YouTube video

Danh sách từ vựng và định nghĩa

The ravages of something: destruction of something / sự tàn phá của một thứ gì đó

Hybrid car: a car that uses both petrol and electricity / Xe hybrid: xe sử dụng cả xăng và điện

Carbon footprint: how much carbon dioxide is released as a result of one’s activities / Dấu chân carbon: lượng carbon dioxide được thải ra do hoạt động của một người

Recycle: breaking down products to create new products from the materials / Tái chế: chia nhỏ sản phẩm để tạo ra sản phẩm mới từ vật liệu

Growing season: the time of the year when plants grow / Thời vụ sinh trưởng: thời điểm trong năm khi cây phát triển

Yields: amount of a crop produced / Năng suất: số lượng cây trồng được sản xuất

Crops: a plant grown in large amounts / Cây trồng: một loại cây trồng với số lượng lớn

Eco-conscious: describes someone who shows concern for the environment / Ý thức về môi trường: mô tả một người thể hiện mối quan tâm đến môi trường

Natural fertilizer: fertilizers that come from animal waste, animal matter or plant matter / Phân bón tự nhiên: phân bón từ chất thải động vật, động vật hoặc thực vật

Chemical fertilizer: fertilizers that are made from synthetic materials / Phân bón hóa học: phân bón được làm từ nguyên liệu tổng hợp

Contaminate: to make something impure, poisonous or polluted / Gây ô nhiễm: để tạo ra thứ gì đó không tinh khiết, độc hại hoặc ô nhiễm

Groundwater: water that is below the earth’s surface / Nước ngầm: nước nằm dưới bề mặt trái đất

Vegetable scraps: bits of vegetables that are discarded / Rau vụn: những mẩu rau bỏ đi

Non-chemical compost: decaying matter such as food, leaves or manure used to fertilize soil / Phân trộn không hóa chất: vật chất thối rữa như thức ăn, lá cây hoặc phân được dùng để bón đất

Organic: describes something that does not use chemical fertilizers / Hữu cơ: mô tả thứ gì đó không sử dụng phân bón hóa học

Commute: travel to and from work / Đi làm: di chuyển đến và đi từ nơi làm việc

Solar panels: panels that collect rays from the sun to be used as energy for electricity or heating / Tấm năng lượng mặt trời: tấm thu thập các tia từ mặt trời để sử dụng làm năng lượng cho điện hoặc sưởi ấm

Household cleaning products: products that are used to clean one’s home / Sản phẩm làm sạch gia dụng: các sản phẩm được sử dụng để làm sạch nhà của một người

Time-consuming: describes something that takes a lot of time / Tốn thời gian: mô tả điều gì đó mất nhiều thời gian

Environmentally conscious: when a person or business is aware of their effect on the environment and attempts to minimize this affect / Có ý thức về môi trường: khi một người hoặc doanh nghiệp nhận thức được ảnh hưởng của họ đối với môi trường và cố gắng giảm thiểu ảnh hưởng này

Green lifestyle: a way of living that attempts to reduce usage of water & power, waste and toxic substances / Lối sống xanh: lối sống cố gắng giảm thiểu việc sử dụng nước và điện năng, chất thải và các chất độc hại

Sustainable: describes something that causes minimal damage to the environment / Bền vững: mô tả điều gì đó gây ra thiệt hại tối thiểu cho môi trường

Emulate: to copy someone’s behavior out of respect / Mô phỏng: sao chép hành vi của ai đó vì sự tôn trọng

Conventional products: products that have been in use for a long time / Sản phẩm thông thường: sản phẩm đã sử dụng lâu năm

Energy saving: describe products designed to reduce use of electricity or other form of energy / Tiết kiệm năng lượng: mô tả các sản phẩm được thiết kế để giảm sử dụng điện hoặc các dạng năng lượng khác

Fuel emissions: gases that lead to air pollution through the burning of fuel / Phát thải nhiên liệu: các loại khí dẫn đến ô nhiễm không khí do đốt cháy nhiên liệu

Electric cars: vehicles that run on electricity / Xe điện: xe chạy bằng điện

Food miles: the distance food travels from the time it is produced until it reaches its end customer / Dặm thực phẩm: quãng đường thực phẩm di chuyển từ khi được sản xuất cho đến khi đến tay khách hàng cuối cùng

Local food: food that is produced a short distance from where it is consumed / Thực phẩm địa phương: thực phẩm được sản xuất cách nơi tiêu thụ một khoảng cách ngắn

Fossil fuels: coal, gas or oil that is used in industry, homes and vehicles / Nhiên liệu hóa thạch: than đá, khí đốt hoặc dầu mỏ được sử dụng trong công nghiệp, nhà cửa và xe cộ

Carbon monoxide: a dangerous gas produced from the partial burning of fuels / một loại khí nguy hiểm sinh ra từ quá trình đốt cháy một phần nhiên liệu

Dispose: throw away / vứt bỏ

Waterways: lakes, rivers, oceans and canals / Đường thủy: hồ, sông, đại dương và kênh đào

Ecosystem: the geographic area where animals, plants and other organisms interact / Hệ sinh thái: khu vực địa lý nơi động vật, thực vật và các sinh vật khác tương tác

Natural habitat: the area where a plant or animal normally lives / Môi trường sống tự nhiên: khu vực mà thực vật hoặc động vật thường sinh sống

Tackle: to try to deal with a problem / Giải quyết: để cố gắng đối phó với một vấn đề

Collective effort: when a group of people try to do something / Nỗ lực tập thể: khi một nhóm người cố gắng làm điều gì đó

Forge: to create something strong or successful / Rèn: để tạo ra một cái gì đó mạnh mẽ hoặc thành công

Mẫu đề và từ vựng IELTS Speaking: Climate Change / Efis English

YouTube video


tiếng anh giao tiếptiếng anh dẫn tour luyện thi ielts

Nếu bạn quan tâm khóa học tiếng Anh dẫn tour giao tiếp thực tế của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
♟185 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0961.764.299
☞ efisenglish@gmail.com
✤ Fanpage IELTS: IELTS Complete – IELTS Toàn diện
✤ Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
✤ Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Quy tắc ngữ pháp tiếng Anh bạn nên biết

IELTS Speaking | Mẫu đề & Từ vựng: University and student life

Luyện từ vựng IELTS theo chủ đề: Work or Career

Mẫu đề IELTS Listening | Paper on Public Libraries

Luyện IELTS Speaking theo chủ đề | Advertising