1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng Ielts chủ đề Health

Để thành công chinh phục Ielts, việc nắm một số lượng lớn từ vựng là điều vô cùng quan trọng và cần thiết. Để giúp cho việc nhớ từ nhanh và có hệ thống thì Efis English sẽ giúp các bạn học thông qua các chủ đề khác nhau. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng học về từ vựng Ielts chủ đề Health.

Ielts Vocabulary: Health

Link download trọn bộ từ vựng Ielts chủ đề Health ở cuối bài.

Bạn có thể tham khảo thêm một số chủ đề sau:

từ vựng ielts chủ đề sức khỏe health

1. addict:

  • a person, who is obsessed (addicted) by (to) something, drugs or alcohol, for example
  • ví dụ như một người bị ám ảnh (nghiện) bởi (với) một thứ gì đó, ma túy hoặc rượu.
  • e.g. My friend used to be an addict, but thankfully he’s healthy now.

2. a check-up:

  • an examination done by a doctor
  • một cuộc kiểm tra được thực hiện bởi một bác sĩ
  • e.g. I felt ill for a few days, so I went for a check-up.

3. a runny nose:

  • a nose that has liquid coming out of it
  • mũi có chất lỏng chảy ra
  • e.g. I caught a cold so now I have a runny nose.

4. chronic disease:

  • a type of disease that continues to occur for a long time
  • một loại bệnh tiếp tục xảy ra trong một thời gian dài
  • e.g. My friend Rob needs to use inhaler every day, because he has chronic asthma.

5. impediment:

  • a physical defect that hinders normal or easy speech
  • khiếm khuyết cơ thể cản trở việc nói bình thường hoặc dễ hiểu
  • e.g. After an accident, Jim developed an impediment – he stutters.

6. epidemic:

  • when disease spreads very quickly and effects a large number of people
  • khi bệnh lây lan rất nhanh và ảnh hưởng đến một số lượng lớn người – dịch bệnh
  • e.g. There was a large epidemic in South Africa in 20th century. It took away millions of lives.

7. painkillers:

  • medicine for dealing with pain
  • thuốc để đối phó với cơn đau
  • e.g. I had to take the painkillers last night, because I couldn’t handle the pain.

8. rehab:

  • a course of treatment for drug or alcohol or any other dependence
  • một quá trình điều trị ma túy hoặc rượu hoặc bất kỳ sự phụ thuộc nào khác
  • e.g. After talking to a doctor, Jim decided to go to a rehab.

YouTube video

 

9. to diagnose:

  • to recognise an illness by examining the patient
  • nhận biết bệnh tật bằng cách kiểm tra bệnh nhân
  • e.g. Although Nick had a very rare disease, his doctor managed to diagnose it correctly.

10. to stutter:

  • to talk with a continued accidental repetition of sounds
  • nói chuyện với sự lặp lại liên tục của âm thanh
  • e.g. Sometimes you might develop a stutter if you have been scared by someone or something

Useful idioms:

11. alive and kicking:

  • to continue being well and healthy
  • tiếp tục khỏe mạnh
  • e.g. My grandma is almost 90 but she’s still alive and kicking.

12. to break a habit:

  • to stop doing something that is a habit, especially something bad or harmful
  • ngừng làm điều gì đó đã trở thành thói quen, đặc biệt là điều gì đó xấu hoặc có hại
  • e.g. I was a drug addict, but a managed to break this habit.

13. to black out:

  • to lose consciousness
  • mất ý thức
  • e.g. I blacked out before my final exam, because I was too worried about it.

14. to be under the weather:

  • to feel ill
  • cảm thấy đau
  • e.g. Mary won’t be at work todays, she’s a bit under the weather.

15. to phone in sick:

  • to call your superior to inform him/her that you are sick and won’t be at work for some time
  • gọi cho cấp trên của bạn để thông báo với anh ấy / cô ấy rằng bạn bị ốm và sẽ không đi làm trong một thời gian
  • e.g. I had to phone in sick last week, because I caught a flu.

16. sick as a dog

  • = to be at death’s door: very sick
  • rất ốm
  • e.g. Paul caught a flu a few days ago and now he’s sick as a dog.

17. white as a sheet:

  • can be sad about a very pale person
  • có thể buồn về một người rất nhợt nhạt
  • e.g. Jonh looks sick. Look at him! He’s white as a sheet.

Trên đây là các từ vựng Ielts chủ đề Health, hãy chia sẻ bài viết nếu bạn thấy nó hữu ích nhé. Và, đứng quên tham khảo trọn bộ từ vựng Ielts ở những link phía bên dưới. Chúc bạn thành công.

TẢI TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ HEALTH    TẠI ĐÂY

 

Nếu bạn quan tâm khóa học tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh

Có thể bạn quan tâm:

Học phát âm Tiếng Anh | Bảng phiên âm và cách đọc từ điển

Tiếng Anh chủ đề khách sạn: mẫu câu thông dụng

Học giao tiếp tiếng Anh trung tâm nào tốt?