Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng IELTS Speaking | Chủ đề: Social Media band 6.5+

Học từ vựng IELTS Speaking band 6.5+ theo chủ đề Social Media, một topic rất phổ biến trong thời đại số 4.0, các câu hỏi được cập nhật sát đề thi thực tế nhất.

IELTS speaking part 1

Từ vựng IELTS Speaking band 6.5+ chủ đề Social Media

Examiner: Is social media popular in your country?

“ Very much. Many people, especially the young, are trying to become vloggers and influencers. The try to accumulate as many followers as possible. Apparently, there are people in my country earning a considerable income from this.”

Examiner: Do you use social media often?

I must confess that I am an avid user of social media. I am constantly DMing my friends the newest memes and the latest viral videos. It’s a way to connect with them even when we can’t be together.

Examiner: Why do some people choose not to use social media?

The internet is still in many ways, like the wild west with very little legislation or controls. It is extremely easy to fall prey to scammers trying to trick you out of money or even worse, your identity. Social media sites are full of trolls who only post in order to incite a reaction or haters who badger other posters or spew negativity everywhere.

YouTube video

Từ vựng IELTS speaking part 2 (sample cue card)

Talk about your favorite social media site or application

  • Say when you first used it
  • Why you use it 
  • How often you use it 

And if you recommend it to others?

While many people my age have moved on to Snapchat or TikTok, Instagram remains my favorite social media site for a variety of reasons. I started using this app five years ago when I started experimenting with photography and I find that it is an application that allows me to express myself creatively, by using various filters for my photography or videos to create an effect I desire.

I have accumulated a rather large number of followers over the years, but I certainly would not call myself an influencer. I now use the application at least 3 times a week to post stories or to dm my friends and followers.

I still enjoy using Instagram very much and would absolutely recommend it to others ….but you do need to have thick skin if you amass a large following. I have had people make derogatory comments to me which can be rather upsetting but fortunately you can block them easily. I have been fortunate so far, but some people I know have been victims of catfishing, which can be traumatic.

IELTS speaking part 3 

At what age are children are generally allowed to use social media in your country?

I think it really depends on which application the child is using. Some applications generally expose a child more to potential predators or cyberbullies so I think children should be at least 15 to use them. I have heard that predators create fake profiles in order to groom children – this is despicable and is just one reason why parents should monitor their children’s device use.

Do you think people will social media more or less in the future?

With so many things changing so quickly, it’s rather difficult to predict what the future holds. A few years ago we were sending emojis to one another and now everywhere you look people are dancing in front of their cameras for the world to see. So, I imagine our obsession with social media will continue although I hesitate to predict what form that will take.

Why do you think bullying on the internet has become so widespread?

I think cyberbullies and trolls generally feel that a shield of anonymity protects them. Many people are on social media area out there with dummy profiles harassing people at will and I guess like in all kinds of bullying, it makes the bully feel important or worthy. So the bully gets the validation he or she needs without any of the repercussions that might occur if the bullying were to take place in the real world.

YouTube video

Từ vựng IELTS Speaking chủ đề Social Media

Viral: if a post/ video is viral or “has gone viral,” that means it is spreading very rapidly across the internet, / nếu một bài đăng ảnh hoặc video có tính lan truyền hoặc “đã lan truyền”, và nó đang lan truyền rất nhanh trên internet,

Troll: used as a verb and a noun. A troll is a person who purposely creates offensive or provocative posts or comments to arouse anger in other social media users. / được sử dụng như một động từ và một danh từ. Troll là một người cố tình tạo ra các bài đăng hoặc bình luận mang tính xúc phạm hoặc khiêu khích để khơi dậy sự tức giận ở những người dùng mạng xã hội khác.

Hater: a person who posts negative or critical comments about others / Kẻ ghét: một người đăng bình luận tiêu cực hoặc chỉ trích về người khác

Vlogger: a person who regularly creates short videos to be posted online / một người thường xuyên tạo video ngắn để đăng trực tuyến

Meme: a humorous image or text that is easily sent to others over the internet / một hình ảnh hoặc văn bản hài hước có thể dễ dàng gửi cho người khác qua internet

Anonymity: The state of being anonymous, of people not knowing your identity / Ẩn danh: Trạng thái ẩn danh, những người không biết danh tính của bạn

DM: direct message / tin nhắn trực tiếp

Emoji: a small digital image used in social media/ emails/ text to display an emotion, object or idea / Biểu tượng cảm xúc: một hình ảnh kỹ thuật số nhỏ được sử dụng trong phương tiện truyền thông xã hội / email / văn bản để hiển thị cảm xúc, đối tượng hoặc ý tưởng

Badger: to bother someone repeatedly / làm phiền ai đó liên tục

Derogatory: offensive, hurtful, disrespectful / xúc phạm, tổn thương, thiếu tôn trọng

Censor: to keep certain images. Texts, etc from being displayed or published because it is offensive or immoral / để giữ một số hình ảnh nhất định. Văn bản, v.v. không được hiển thị hoặc xuất bản vì nó xúc phạm hoặc vô đạo đức

Follow: to subscribe to the page of a person or business on social media / Theo dõi: để đăng ký trang của một người hoặc doanh nghiệp trên phương tiện truyền thông xã hội

Harass: to create a hostile situation through written or verbal communication / Quấy rối: để tạo ra một tình huống thù địch thông qua giao tiếp bằng văn bản hoặc bằng lời nói

Catfishing: the act of creating a false internet profile in order to deceive or scam someone / hành vi tạo hồ sơ giả trên internet để lừa gạt hoặc lừa đảo ai đó

Grooming: preparing someone (often a minor) over the internet in order to eventually commit a sexual offense / chuẩn bị cho ai đó (thường là trẻ vị thành niên) qua internet để cuối cùng thực hiện hành vi phạm tội tình dục

Influencer: a person who promotes a product online to his/her followers so that they may purchase it / Người ảnh hưởng: một người quảng bá sản phẩm trực tuyến cho những người theo dõi của anh ấy / cô ấy để họ có thể mua sản phẩm đó

Photoshop: software that allows users to digitally alter their images / phần mềm cho phép người dùng chỉnh sửa hình ảnh của họ một cách kỹ thuật số

Filters: preset photo enhancements that users can select to apply to their images or videos / Bộ lọc: cài đặt trước các cải tiến ảnh mà người dùng có thể chọn để áp dụng cho hình ảnh hoặc video của họ

Block: stopping or banning someone from interacting with you on social media or viewing your posts/ profile / ngăn hoặc cấm ai đó tương tác với bạn trên mạng xã hội hoặc xem các bài đăng / hồ sơ của bạn

Scam: a dishonest attempt to trick or cheat you / một nỗ lực không trung thực để lừa bạn

Cùng học và thực hành từ vựng IELTS Speaking chủ đề Social Media nhé ! Chúc bạn ôn thi thành công!

YouTube video


Nếu bạn quan tâm đến từ vựng IELTS Speaking hay các khóa học tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
♟185 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
☞ efisenglish@gmail.com
✤ Fanpage IELTS: IELTS Complete
✤ Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
✤ Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp tại Efis English

Học từ vựng Ielts và những chủ đề quan trọng

Luyện đề IELTS Listening kèm đáp án

IELTS Speaking Vocabulary | Chủ đề: Working from home band 6.5+