Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng về du lịch tiếng Anh dẫn Tour 6 | Giving Food Service Information

Một chủ đề quan trọng trong việc học từ vựng về du lịch tiếng Anh dẫn tour đó là hướng dẫn và đưa thông tin về ẩm thực địa phương – Giving Local Food service information. Cùng Efis English và câu lạc bộ dẫn tour Hanoi Free Private Tour Guide tìm hiểu về bài học này ngay sau đây.

Từ vựng về du lịch tiếng anh dẫn tour

Việc học từ vựng về du lịch trong chủ đề này vô cùng quan trọng. Mạng lưới Ẩm thực địa phương đại diện cho một giải pháp thay thế cho mô hình thực phẩm toàn cầu, một mô hình thường thấy thực phẩm phải di chuyển một quãng đường dài trước khi đến tay người tiêu dùng. Mạng lưới thực phẩm địa phương bao gồm mối quan hệ giữa nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ và người tiêu dùng thực phẩm ở một địa điểm cụ thể nơi họ cùng nhau làm việc để tăng cường an ninh lương thực và đảm bảo tính bền vững về kinh tế, sinh thái và xã hội của cộng đồng.

Bài tập từ vựng về du lịch chỉ dẫn về ẩm thực

Cùng đọc bài đọc dưới đây và làm bài tập đọc hiểu nhé.

Warung and Restaurant 

Restaurants and less formal eating places are an important feature of Indonesian cities. Cheap eating stalls (warung) cater to poorer city dwellers, and provide one of the few economic opportunities for people who run them. Warung owners may set up stalls outside their houses, or nearby, commonly selling the kind of food eaten at home. They adopt a place that is unoccupied for at least part of the day, sometimes paying a small rent to a local (illegal) officer.

These food stalls may open from early morning until late at night, or for only part of the day depending on the clientele they serve. As food preparation is time consuming, and fuel expensive, it is often cheaper for poorer people to buy snacks and meals on the street.

In the cities, room for cooking is limited, and cooking stoves have been responsible for serious fires. Although a valuable source of employment, large numbers of food stalls mean that competition is stiff, and margins wafer-thin. Sometimes temporary restaurants appear under awnings along the street sides.

Nối các từ và các nghĩa sao cho thích hợp:

( ) a local (illegal) officer.
( ) awnings
( ) city dwellers
( ) feature
( ) food stalls
( ) snack
( ) stiff
( ) the clientele
( ) wafer-thin
a. people who live in the city
b. customers
c. moveable soft covering
d. small fronted shops in public places
which sell food
e. a typical or noticeable part or quality
f. a person who holds an office
g. difficult to do or deal with
h. an amount of food smaller than a
i. extremely thin

Đáp án:

a. city dwellers
b. the clientele
c. awnings
d. food stalls
e. feature
f. a local (illegal) officer.
g. stiff
h. snack
i. wafer-thin

Từ vựng về du lịch tiếng anh dẫn tour (1)

Bài luyện tập 2

Đọc bài đọc sau đây và chọn 8 từ thích hợp trong 10 từ (a-j) điền vào chỗ trống: 

a. stir to mix by stirring

b. flakes small, light, leaf-like pieces

c. mashed beaten or crushed into mash

d. vat very large container for boiling liquid

e. pulp soft, mass of or porridge-like substance

f. to curdle form or cause to form into curd, become curd like

g. siphoned off drawn off or removed

h. ingredient one of the parts of a mixture

i. scoop up to lift with scoop

j. dip to put into a liquid for a moment

Food Vendors

A wide range of street vendors (kaki lima) maybe found in Indonesian towns and cities, selling fruits, vegetables, and prepared food. With the exception of women who sell tonics (jamu) the kaki lima are …………………. (1) men and generally cater to lower income groups. Some sell from carts (roda) which they ……………… (2) the road side, while others balance …………………………….. (3) at the end of shoulder poles (pikulan) stopping at suitable places to cook. They sell for examples, bakso, fried rice, bananas, tahu, tempe, etc.

The pedagang pikulan are hawkers –mainly men who sell vegetables from baskets……………………… (4) of a long pole. Other hawkers sell fruit, vegetables, eggs or spices from mats or baskets set out at the side of the street. There are more likely to be women. Usually individuals selling the same produce ………………….. (5) along the same stretch of road.
The term pedagang kaki lima or PKL is usually translated as ‘trader with five feet or legs’. The ……………. (6) would seem to refer to the two legs of the trader, the two wheel of the push cart and the leg at the front of the cart. But the term is also used for stationary vendors or hawkers ………………….(7) via a shoulder pole. Another meaning of kaki lima is
‘pavement’ which formally had a width of five feet. This is considered the more likely origin of the term.

Đáp án:

1. scoop up
2. flakes
3. ingredient
4. mashedAnswer keys | 281
5. pulp
6. vat
7. to curdle
8. siphoned off

Trên đây là 2 bài đọc giúp bạn luyện tập và củng cố thêm về từ vựng về du lịch chủ đề chỉ dẫn về ẩm thực địa phương. Nếu có thắc mắc gì thì hãy bình luận phái dưới nhé. Chúc bạn học tốt.

YouTube video
tiếng anh giao tiếptiếng anh dẫn tour luyện thi ielts

Nếu bạn quan tâm khóa học tiếng Anh dẫn tour giao tiếp thực tế của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
♟185 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0961.764.299
☞ efisenglish@gmail.com
✤ Fanpage IELTS: IELTS Complete – IELTS Toàn diện
✤ Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
✤ Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm: