Bạn cần hỗ trợ?

Giới từ trong Tiếng Anh

Giới từ trong Tiếng Anh là từ nối giữa danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ với phần khác của câu.

Link video học:  https://youtu.be/4n4kROiwEsY 

giới từ trong tiếng anh

1. Sử dụng để thể hiện bề mặt của gì đó

  • I put an egg on the kitchen table.
  • The paper is on my desk.

2. Sử dụng để chỉ ngày cụ thể

  • The garbage truck comes on Wednesdays.
  • I was born on the 14th day of June in 1988.

3. Sử dụng để chỉ thiết bị hay máy móc, như là điện thoại hoặc máy tính:

  • He is on the phone right now.
  • She has been on the computer since this morning.
  • My favorite movie will be on TV tonight.

4. Sử dụng để chỉ  1 bộ phận của cơ thể

  • The stick hit me on my shoulder.
  • He kissed me on my cheek.
  • I wear a ring on my finger.

5. Sử dụng để chỉ trạng thái của cái gì đó

  • Everything in this store is on sale.
  • The building is on fire.





1. Sử dụng để chỉ thời gian cụ thể

  • I will meet you at 12 p.m.
  • The bus will stop here at 5:45 p.m.

2. Sử dụng để chỉ nơi chốn

  • There is a party at the club house.
  • There were hundreds of people at the park.
  • We saw a baseball game at the stadium.

3. Sử dụng để chỉ địa chỉ mail

  • Please email me at abc@defg.com.

4. Sử dụng để chỉ 1 hoạt động

  • He laughed at my acting.
  • I am good at drawing a portrait.










1. Sử dụng để chỉ 1 thời gian không cụ thể như ngày, tháng, mùa, năm

  • She always reads newspapers in the morning.
  • In the summer, we have a rainy season for three weeks.
  • The new semester will start in March.

2. Sử dụng để chỉ 1 nơi hoặc địa điểm

  • She looked me directly in the eyes.
  • I am currently staying in a hotel.
  • My hometown is Los Angeles, which is in California.

3. Sử dụng để chỉ hình dáng, màu sắc hoặc kích cỡ

  • This painting is mostly in blue.
  • The students stood in a circle.
  • This jacket comes in four different sizes.

4. Sử dụng để chỉ cái gì đó xảy ra khi cái gì khác đang xảy ra

  • In preparing for the final report, we revised the tone three times.
  • A catch phrase needs to be impressive in marketing a product.

5. Sử dụng để chỉ 1 niềm tin, 1 quan điểm, 1 sở thích hoặc cảm xúc

  • I believe in the next life.
  • We are not interested in gambling.

Bài tập:

[Quiz 22.1]

Identify all prepositions in the following sentences.

After flying for many hours, we finally got off the airplane. We walked out the exit and went to the baggage claim area. There were hundreds of different bags on the conveyer belt. I almost picked up the wrong one because it looked like mine.

[Quiz 22.2]

Choose a correct preposition in the sentence.

1)I want to lose 5 kilogram                      (on, at, in) one month.
2)Could you get me this pants                      (on, at, in) a larger size?
3)She seems to be interested                      (on, at, in) Psychology.
4)I will come to pick you up                      (on, at, in) 2 pm tomorrow.
5)This class will be held                      (on, at, in) Mondays.

View Answers

[22.1] After flying for many hours, we finally got off the airplane. We walked out the exit and went to the baggage claim area. There were hundreds of different bags on the conveyer belt. I almost picked up the wrong one because it looked like mine.

[22.2] 1) in
2) in
3) in
4) at
5) on

Nguồn: talkenglish. Efis English tổng hợp

Chúc các bạn học tốt Giới từ trong Tiếng Anh