1
Bạn cần hỗ trợ?

Điều kiện tiếng Anh du học các nước trên thế giới như thế nào?

Bạn đang lên kế hoạch du học nước ngoài nhưng không biết điều kiện tiếng Anh du học các nước trên thế giới như thế nào? Cần chứng chỉ gì và bao nhiêu điểm để có thể ghi danh vào một trường đại học ở nước ngoài? Vậy thì, bài viết này sẽ giải đáp thắc mắc cho bạn.

điều kiện tiếng anh du học

Quả thật, du học là quyết định quan trọng đối với bất cứ ai. Mỗi quốc gia sẽ có hệ thống giáo dục khác nhau và mỗi cấp học, mỗi trường học sẽ có những yêu cầu đầu vào, điều kiện tiếng Anh du học cùng với mức chi phí đào tạo khác nhau. Việc hiểu rõ điều kiện du học các nước sẽ giúp bạn có sự cân nhắc lựa chọn điểm đến phù hợp với năng lực học tập, khả năng tài chính của bản thân. Chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn ngay sau đây.

Điều kiện cần và đủ khi bạn muốn ghi danh vào một trường đại học nước ngoài

Điều kiện cần gồm có học lực, tiếng Anh, khả năng tài chính.

  • Học lực thường được tính bằng điểm trung bình cấp học hoặc 2 – 3 năm học trước khi làm hồ sơ du học. GPA tối thiểu để có thể xét tuyển là 6.0 – 6.5 và bạn cần đạt từ 8.0 nếu muốn nộp đơn vào các trường lớn.
  • Tiếng Anh tùy thuộc mỗi bậc học, mỗi trường sẽ đưa ra những chuẩn đầu vào khác nhau. Bạn cần có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS, TOEFL… hoặc làm bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào nếu trường yêu cầu. Tiếng Anh cùng với học lực là yếu tố mang tính quyết định đến lộ trình mà bạn sẽ học.
  • Chuẩn bị tài chính dùng để chi trả học phí và sinh hoạt phí trong suốt thời gian bạn học ở nước ngoài. Thêm vào đó là chuẩn bị hồ sơ tài chính theo yêu cầu của từng quốc gia khi xin visa. Nếu học lực và tiếng Anh xuất sắc, cộng thêm thành tích hoạt động ngoại khóa nổi bật có thể giúp bạn tìm kiếm suất học bổng giá trị.

Điều kiện đủ là khả năng tự lập và bạn phải có lý lịch tốt

Có nhiều trường hợp hội tụ cả 3 điều kiện cần cho việc du học nhưng vẫn không thể hoàn thành mục tiêu vì tâm lý chưa sẵn sàng, chưa có ý thức tự lập hoặc còn vướng mắc về hồ sơ lý lịch. Vì vậy, bạn cần rèn luyện khả năng tự thích nghi, tự giải quyết vấn đề, năng lực vượt qua khó khăn, thử thách. Trường và Lãnh sự quán/Đại sứ quán các nước còn xét hồ sơ lý lịch của bạn, gồm có lịch sử di trú, lý lịch tư pháp, lịch sử học tập và làm việc, sức khỏe…

YouTube video

 

Xét điều kiện du học trong từng nước cụ thể

Du học Canada 

Bậc trung học:

  • Chấp nhận học sinh vào học từ lớp 6
  • Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh, học sinh có thể làm bài kiểm tra để xác định khả năng Anh ngữ khi đến trường
  • Học phí: 9.500 – 14.500 CAD/năm
  • Sinh hoạt phí: 10.000 – 15.000 CAD/năm

Bậc đại học và sau đại học:

Tại các trường College, Institute:

  • Cao đẳng, cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 6.5
  • Thạc sĩ: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học
  • IELTS tối thiểu 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5) hoặc đăng ký khóa tiếng Anh dự bị của trường
  • Học phí: 12.000 – 25.000 CAD/năm
  • Sinh hoạt phí: 10.000 – 15.000 CAD/năm

Tại trường đại học:

  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 7.0; IELTS 6.5 hoặc 7.0 (tùy ngành) hoặc đăng ký khóa tiếng Anh dự bị
  • Thạc sĩ: Tốt nghiệp đại học, GPA từ 7.5; IELTS 7.0; GMAT và kinh nghiệm (tùy ngành)
  • Học phí: 18.000 – 35.000 CAD/năm
  • Sinh hoạt phí: 10.000 – 15.000 CAD/năm

Du học Mỹ

Bậc Trung học:

  • Nhận học sinh từ 14 – 17 tuổi, GPA từ 6.5
  • Làm bài thi SLEP để xác định trình độ tiếng Anh hoặc nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • Học sinh muốn tham gia chương trình giao lưu văn hóa phải có GPA từ 7.5 và điểm tiếng Anh ELTiS theo quy định mỗi năm của tổ chức
  • Bán trú: Học phí: 10.000 – 15.000 USD/năm. Sinh hoạt phí: 10.000 USD/năm
  • Nội trú: 45.000 – 65.000 USD/năm (đã bao gồm chi phí ăn ở tại trường)
  • Giao lưu văn hóa: đóng phí hành chính 10.400 USD/năm. Học sinh được học, ăn ở miễn phí ở trường công lập được chỉ định bởi Tổ chức Giáo dục Mỹ.

Bậc Đại học và sau đại học

Chương trình cao đẳng cộng đồng (Community College):

  • Cao đẳng kép: Hoàn tất lớp 10, đủ 16 tuổi
  • Cao đẳng 2 năm ở tiểu bang khác: Hoàn tất lớp 12, GPA từ 6.5
  • Phần lớn trường không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh, học sinh sẽ làm bài kiểm tra đầu vào để xác định trình độ, nếu chưa đạt sẽ tham gia khóa tiếng Anh dự bị của trường
  • Cao đẳng cộng đồng bang Washington: Chi phí khoảng 20.000 USD/năm (gồm học phí 9.500 USD/năm/3 quý + sinh hoạt phí 10.000 USD/năm)
  • Cao đẳng 2 năm: Chi phí khoảng 17.000 – 22.000 USD/năm (bao gồm học phí 7.000 – 12.000 USD/năm/2 học kỳ + sinh hoạt phí 10.000 USD/năm)

Chương trình tại trường đại học:

  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA từ 7.0; TOEFL iBT 79, một số trường yêu cầu thêm SAT
  • Thạc sĩ: Tốt nghiệp đại học, GPA từ 7.5; TOEFL iBT 79, có thể thêm GMAT/GRE, kinh nghiệm làm việc (tùy trường)
  • Tùy trường sẽ yêu cầu học sinh phải viết bài luận theo đề tài yêu cầu, có khóa tiếng Anh học thuật cho những bạn chưa đạt đủ yêu cầu tiếng Anh
  • Học phí: 18.000 – 35.000 USD/năm
  • Sinh hoạt phí: 8.000 – 14.000 USD/năm (tùy loại hình ăn ở, tiểu bang)

Du học Hà Lan

Bậc đại học

  • Học sinh đang học lớp 12 hoặc tốt nghiệp THPT, GPA từ 7.0
  • IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 80
  • Học phí: 7.000 – 10.000 Euro/năm
  • Sinh hoạt phí: 7.200 – 9.600 Euro/năm

Sau đại học:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 90
  • Kinh nghiệm làm việc hoặc yêu cầu GMAT với đại học nghiên cứu
  • Học phí: 8.000 – 20.000 Euro/năm
  • Sinh hoạt phí: 7.200 – 9.600 Euro/năm

Du học Phần Lan

Bậc đại học:

Đại học nghiên cứu:

  • Học sinh lớp 12 hoặc tốt nghiệp THPT
  • Điều kiện tiếng Anh du học IELTS 6.5
  • SAT từ 1.350

Đại học ứng dụng:

  • Học sinh lớp 12 hoặc tốt nghiệp THPT
  • IELTS 6.0 – 6.5
  • Tham dự kỳ thi đầu vào của trường

Học phí: 5.000 – 12.000 Euro/năm

Sinh hoạt phí: 5.000 – 6.000 Euro/năm

Sau đại học:

Đại học nghiên cứu:

  • Tốt nghiệp đại học cùng chuyên ngành
  • IELTS 6.5
  • GMAT/GRE

Đại học ứng dụng:

  • Tốt nghiệp đại học cùng chuyên ngành + 3 năm kinh nghiệm làm việc
  •  IELTS 6.5

Học phí: 8.000 – 15.000 Euro/năm

Sinh hoạt phí: 5.000 – 6.000 Euro/năm

YouTube video

 

Du học Anh

Bậc phổ thông

  • Hoàn thành lớp 8 hoặc lớp 9 ở Việt Nam (từ 14 tuổi)
  • IELTS tối thiểu 4.5
  • Trường công: 7.000 – 17.000 GBP/năm, gồm ăn ở
  • Trường tư: khoảng 35.000 GBP/năm, bao gồm ăn ở

Bậc đại học:

  • Hoàn tất năm 1 ĐH/CĐ tại Việt Nam hoặc một trong các chương trình: dự bị đại học, A Level, IB
  • IELTS 6.0
  • Học sinh lớp 11, 12 được yêu cầu học dự bị đại học, diploma, GPA khuyến khích 6.5 – 7.0; IELTS tối thiểu 5.0
  • Học phí: 12.000 – 20.000 GBP/năm
  • Sinh hoạt phí: 7.200 – 12.000 GBP/năm (tùy khu vực)

Sau đại học:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS từ 6.0
  • Học phí: 13.000 – 22.000 GBP/năm
  • Sinh hoạt phí: 7.200 – 12.000 GBP/năm (tùy khu vực)

Du học Pháp

Bậc đại học:

  • Tốt nghiệp THPT
  • IELTS 5.5 – 6.0
  • Trường công: 2.770 Euro/năm
  • Trường tư: 10.000 – 14.000 Euro/năm
  • Sinh hoạt phí: 10.000 Euro/năm

Sau đại học:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.0 – 6.5
  • Trường công: 3.770 Euro/năm
  • Trường tư: 12.000 – 17.000 Euro/năm
  • Sinh hoạt phí: 10.000 Euro/năm

Du học Thụy Sĩ

Bậc đại học:

  • Tốt nghiệp THPT, từ 18 tuổi
  • IELTS 5.5
  • 142.600 – 164.400 CHF/khóa, đã bao gồm ăn ở trong trường

Sau đại học:

  • Tốt nghiệp đại học (GPA từ 6.5)
  • Từ 21 tuổi
  • IELTS 5.5 – 6.5
  • 19.800 – 43.600 CHF/khóa, đã bao gồm ăn ở trong trường

Du học Úc

Bậc phổ thông:

  • Học sinh lớp 9 tại Việt Nam có thể học lên lớp 10 và tương ứng, phải học ít nhất 2 năm lớp 11 và 12 tại Úc để lấy bằng THPT
  • Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh với bậc học này
  • Học phí: 7.800 – 30.000 AUD/năm (tùy trường)
  • Sinh hoạt phí: 12.000 – 15.000 AUD/năm

Giáo dục và đào tạo nghề:

  • Tốt nghiệp THPT
  • IELTS từ 5.5
  • Học phí: 4.000 – 22.000 AUD/năm
  • Sinh hoạt phí: 12.000 – 15.000 AUD/năm

Bậc đại học:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn tất năm 1 ĐH/CĐ tại Việt Nam
  • IELTS 6.0 (cao hơn ở những ngành đặc thù hoặc liên quan đến giảng dạy)
  • Học sinh lớp 11, 12 sẽ học dự bị đại học hoặc diploma trước khi vào khóa chính, IELTS 5.0 – 5.5
  • Học phí: 20.000 – 45.000 AUD/năm
  • Sinh hoạt phí: 12.000 – 15.000 AUD/năm

Sau đại học:

  • Hoàn tất chương trình đại học
  • IELTS 6.5 (cao hơn ở những ngành đặc thù hoặc liên quan đến giảng dạy)
  • Học phí: 22.000 – 50.000 AUD/năm
  • Sinh hoạt phí: 12.000 – 15.000 AUD/năm

Trên đây là cập nhật điều kiện tiếng Anh du học cũng như mức điều kiện tài chính trung bình cần phải có để bạn có thể chuẩn bị tốt khi chọn cho mình một quốc gia, một ngôi trường để theo học ở nước ngoài.

YouTube video

 

Nếu bạn quan tâm đến các khóa học tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh

Có thể bạn quan tâm:

The Origin of The International Day of Happiness

Tiếng Anh phục vụ nhà hàng: Một số tình huống cụ thể

Cách học tiếng Anh giao tiếp từ đầu đơn giản hiệu quả

Học TOEIC trong bao lâu để đạt đươc level mong muốn?