1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng tiếng Anh về COVID – 19

Bài viết tổng hợp đầy đủ nhất các từ vựng tiếng Anh về COVID 19, đây là một chủ đề rất thời sự trong thời gian gần đây, do đó việc nắm từ vựng trong chủ đề này sẽ vô cùng quan trọng, cần dùng trong một số cuộc thi.

từ vựng tiếng anh về covid

ENGLISH VOCABULARY: COVID 19

Link download trọn bộ từ vựng tiếng Anh về covid ở cuối bài

1. lockdown: /ˈlɑːk.daʊn/

  • a period of time in which people are not allowed to leave their homes or travel freely, because of a dangerous disease
  • khoảng thời gian mà mọi người không được phép rời khỏi nhà hoặc đi lại tự do, vì một căn bệnh nguy hiểm
  • e.g. The entire city was in lockdown. Police imposed a lockdown in the building until the shooter could be stopped. 

2. quarantine: /ˈkwɔːr.ən.tiːn/

  • a general period of time in which people are not allowed to leave their homes or travel freely, so that they do not catch or spread a disease
  • Một khoảng thời gian chung mà mọi người không được phép rời khỏi nhà hoặc đi lại tự do, để họ không mắc hoặc lây lan bệnh
  • e.g. The doctor said I could go home as long as I agreed to stay in quarantine for at least seven days.
    Owners risk having to leave their pets abroad or put them in quarantine if they fail to follow the rules.

3. furlough: /ˈfɜː.ləʊ/

  • to allow or force someone to be absent temporarily from work
  • cho phép hoặc buộc ai đó tạm thời vắng mặt tại nơi làm việc
  • e.g. The union represents about 9,000 active pilots, with nearly 2,000 more pilots currently on furlough.

4. home working:

  • doing paid work at home and not in a company’s office or factory
  • làm công việc được trả lương tại nhà chứ không phải tại văn phòng công ty hay nhà máy
  • e.g. Flexible hours and home working are all consequences of technological change

5. barrier gesture: /ˈbær.i.ə ˌdʒes.tʃər/

  • an action you can take to prevent an infectious disease from spreading, such as washing your hands or covering your mouth when you cough
  • một hành động bạn có thể thực hiện để ngăn chặn bệnh truyền nhiễm lây lan, chẳng hạn như rửa tay hoặc che miệng khi ho
  • e.g. Barrier a vital role gesture to play have in preventing the spread of Covid-19.

6. elbow bump: /ˈel.bəʊ ˌbʌmp/

  • a friendly greeting in which you touch someone’s elbow (= the place where the arm bends) with your elbow
  • một lời chào thân thiện trong đó bạn chạm vào khuỷu tay của ai đó (= nơi cánh tay uốn cong) bằng khuỷu tay của bạn
  • e.g. Doing an elbow bump instead of a handshake may still not be enough to avoid spreading the virus. The fitness instructors used to high-five everyone as they walked in, but now it’s all elbow bumps

7. air bridge: /ˈer ˌbrɪdʒ/

  • an arrangement in which two countries agree that people can fly directly between them, without some of the rules and controls that affect travellers from other countries
  • một thỏa thuận trong đó hai quốc gia đồng ý rằng mọi người có thể bay trực tiếp giữa họ, mà không có một số quy tắc và kiểm soát ảnh hưởng đến du khách từ các quốc gia khác
  • e.g. Air bridges could allow people to travel freely between the UK and other specified countries without quarantine.

8. curfew: /ˈkɜː.fjuː/

  • a rule that everyone must stay at home between particular times, usually at night, especially during a war or a period of political trouble
  • một quy tắc rằng mọi người phải ở nhà trong những khoảng thời gian cụ thể, thường là vào ban đêm, đặc biệt là trong thời kỳ chiến tranh hoặc thời kỳ chính trị rắc rối
  • e.g. to impose / lift a curfew

9. community transmission: /kəˌmjuː.nə.ti  trænzˈmɪʃ.ən/

  • the process of an infectious illness spreading through a large group of people in a general way, so that the source of the infection in a particular case is not known
  • Quá trình của một bệnh truyền nhiễm lây lan qua một nhóm lớn người nói chung, do đó nguồn lây nhiễm trong một trường hợp cụ thể không được biết
  • e.g. Public health measures were put in place to slow the community spread of Covid-19

10. self-isolate: /ˌselfˈaɪ.sə.leɪt/

  • to not leave your home and to stay away from other people when you have, or may have, an infectious disease, so that you do not infect anyone else
  • không rời khỏi nhà và tránh xa những người khác khi bạn mắc, hoặc có thể mắc một bệnh truyền nhiễm, để bạn không lây nhiễm cho bất kỳ ai khác
  • e.g. If you have been told to self-isolate, you need to stay indoors and avoid contact with other people for 14 days.

YouTube video

11. coronavirus: /kəˈrəʊ.nəˌvaɪə.rəs/

  • a type of virus that causes diseases in humans and animals. In humans, it usually causes respiratory infections (= in the nose, throat, or chest) that are not serious, but that can sometimes cause more serious infections that can kill people
  • một loại vi rút gây bệnh cho người và động vật. Ở người, nó thường gây nhiễm trùng đường hô hấp (= ở mũi, cổ họng hoặc ngực) không nghiêm trọng, nhưng đôi khi có thể gây nhiễm trùng nghiêm trọng hơn có thể giết người
  • e.g. The government introduced travel restrictions in response to the coronavirus outbreak. SARS was a new strain of coronavirus.

12. epidemic: /ˌep.əˈdem.ɪk/

  • the appearance of a particular disease in a large number of people at the same time
  • sự xuất hiện của một căn bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người cùng một lúc
  • e.g. a flu epidemic

13. pandemic: /pænˈdem.ɪk/

  • (of a disease) existing in almost all of an area or in almost all of a group of people, animals, or plants
  • (của một căn bệnh) tồn tại ở hầu hết một khu vực hoặc trong hầu hết một nhóm người, động vật hoặc thực vật | Đại dịch
  • e.g. In some parts of the world malaria is still pandemic.

14. zoonosis: /ˌzuː.əˈnoʊ.sɪs/

  • a disease that can spread from animals to humans
  • một căn bệnh có thể lây lan từ động vật sang người
  • e.g. Implementation of these strategies will limit potential environmental contamination, thus reducing potential transmission to other animals and reducing public health impacts due to waterborne zoonoses.

15. outbreak: /ˈaʊt.breɪk/

  • a time when something suddenly begins, especially a disease or something else dangerous or unpleasant
  • thời điểm mà một cái gì đó đột nhiên bắt đầu, đặc biệt là một căn bệnh hoặc một cái gì đó khác nguy hiểm hoặc khó chịu
  • e.g. an outbreak of cholera / food poisoning / rioting / war

16. vaccine: /ˈvæk.siːn/

  • a substance containing a virus or bacterium in a form that is not harmful, given to a person or animal to prevent them from getting the disease that the virus or bacterium causes
  • một chất có chứa vi rút hoặc vi khuẩn ở dạng không có hại, được đưa cho người hoặc động vật để ngăn họ mắc bệnh do vi rút hoặc vi khuẩn gây ra
  • e.g. This vaccine protects against some kinds of the bacteria.

17. immunity: /ɪˈmjuː.nə.ti̬ /

  • a situation in which you are protected against disease or from legal action
  • tình huống mà bạn được bảo vệ chống lại bệnh tật hoặc khỏi hành động pháp lý
  • e.g. he vaccination gives you immunity against the disease for up to six months

18. panic buying:

  • a situation in which many people suddenly buy as much food, fuel, etc. as they can because they are worried about something bad that may happen
  • một tình huống trong đó nhiều người đột nhiên mua nhiều thức ăn, nhiên liệu, v.v. nhất có thể vì họ lo lắng về một điều gì đó tồi tệ có thể xảy ra
  • e.g. The government admitted that there was a petrol shortage, but warned people against panic buying.

19. incubation period: /ˌɪŋ.kjəˈbeɪ.ʃənˌpɪə.ri.əd/

  • the period of time between harmful bacteria or viruses entering a person’s or animal’s body, or entering a plant, and the effects of a disease appearing
  • Khoảng thời gian từ khi vi khuẩn hoặc vi rút có hại xâm nhập vào cơ thể người hoặc động vật, hoặc xâm nhập vào thực vật và ảnh hưởng của bệnh xuất hiện
  • e.g. The average incubation period of the virus is thought to be five days

20. antibody: /ˈæn.tiˌbɒd.i/

  • a protein produced in the blood that fights diseases by attacking and killing harmful bacteria, viruses, etc
  • một loại protein được tạo ra trong máu chống lại bệnh tật bằng cách tấn công và tiêu diệt vi khuẩn, vi rút có hại, v.v.
  • e.g. Antibodies found in breast milk protect newborn babies against infection.

YouTube video

21. patient zero: /ˌpeɪ.ʃənt ˈzɪr.oʊ/

  • the first person to be infected during an epidemic (= the appearance of a particular disease in a large number of people at the same time)
  • người đầu tiên bị nhiễm trong một đợt dịch (= sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người cùng một lúc)
  • e.g. Scientists were hunting down patient zero who first developed SARS.

22. epidemiologist: /ˌep.ə.diːmiˈɑː.lə.dʒɪst/

  • someone who studies diseases and how they are found, spread, and controlled in groups of people
  • một người nghiên cứu các bệnh và cách chúng được phát hiện, lây lan và kiểm soát trong các nhóm người
  • e.g. Epidemiologists who led the study say leafy greens and colourful vegetables are especially potent cancer fighters.

23. super-spreader: /ˈsuː.pəˌspred.ər/

  • someone who infects many more people with a disease than most other infected people do
  • một người lây nhiễm cho nhiều người mắc bệnh hơn hầu hết những người bị nhiễm bệnh khác
  • e.g. A few have transmitted super-spreaders the virus appear to as many as 10 to people each.

24. stockpiling: /ˈstɑːk.paɪ.lɪŋ/

  • the practice of storing a large supply of something for future use
  • thực hành lưu trữ một nguồn cung cấp lớn của một cái gì đó để sử dụng trong tương lai
  • e.g. Increasing instability is encouraging stockpiling.

25. face mask: /ˈfeɪs ˌmæsk/

  • a device worn over the nose and mouth to prevent you from breathing in harmful substances, such as bacteria or pollution, or from breathing bacteria or viruses onto anyone else
  • một thiết bị đeo qua mũi và miệng để ngăn bạn hít thở các chất độc hại, chẳng hạn như vi khuẩn hoặc ô nhiễm, hoặc hít thở vi khuẩn hoặc vi rút vào bất kỳ ai khác
  • e.g. Medical staff are required to wear protective gloves and face masks.

26. contact tracing: /ˈkɑːn.tækt ˌtreɪ.sɪŋ/

  • the process of finding any other people that an infected person has met or had close contact with, usually in order to control the spread of an infectious disease
  • quá trình tìm kiếm bất kỳ người nào khác mà người bị nhiễm bệnh đã gặp hoặc tiếp xúc gần, thường là để kiểm soát sự lây lan của bệnh truyền nhiễm
  • e.g. Contact tracing can identify high-risk contacts of a person testing positive for Covid-19, who may be asked to self-isolate for 14 days

27. PPE: /ˌpiː.piːˈiː/

  • abbreviation for personal protective equipment: equipment and clothing that protects people from health risks at work
  • viết tắt của personal protective equipment: thiết bị và quần áo bảo vệ mọi người khỏi những rủi ro về sức khỏe tại nơi làm việc
  • e.g. PPE must be worn when working with compressed air.

28. social distancing: /ˌsoʊ.ʃəl ˈdɪs.təns.ɪŋ/

  • the practice of keeping away from other people as much as possible, or of keeping a certain distance from other people, in order to stop a disease from spreading to a lot of people
  • thực hành tránh xa những người khác càng nhiều càng tốt, hoặc giữ một khoảng cách nhất định với những người khác, để ngăn chặn một căn bệnh lây lan cho nhiều người
  • e.g. To slow the transmission, social distancing might be useful.

LINK DOWNLOAD TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ COVID 19  TẠI ĐÂY

Trên đây là 28 từ vựng tiếng Anh về Covid 19, hy vọng với vốn từ này các bạn có thể trang bị cho mình để có thể giao tiếp thành thạo khi gặp chủ đề này. Nếu thấy bài viết hữu ích thì đừng quên chia sẻ và để lại bình luận phía dưới nhé!.

Từ vựng tiếng Anh về COVID – EFIS ENGLISH

 

Nếu bạn quan tâm khóa học tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
👉 Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Hệ thống khóa học tiếng anh và học phí tại Efis English

Lợi ích của việc kiểm tra tiếng Anh bốn kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết

Cách viết một lá thư cho bạn bè thân thiết

Động từ khiếm khuyết – Modal Verbs