1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng Ielts chủ đề Education

Từ vựng Ielts chủ đề Education là một trong những chủ đề không nên bỏ qua nếu như bạn muốn đạt điểm cao. Cùng học ngay các từ vựng dưới đây nhé.

Ielts Vocabulary: Education

Link download bản PDF bộ từ vựng Ielts chủ đề Education ở cuối bài

Bên cạnh các từ vựng Ielts chủ đề Education, thì bạn cũng có thể tham khảo thêm:

ielts vocabulary education topic

1. subject groups:

– humanities: 

  • studies about human culture, such as literature, languages, philosophy, and history.
  • nghiên cứu về văn hóa con người, chẳng hạn như văn học, ngôn ngữ, triết học và lịch sử
  • E.g. Chloe excels in humanities subjects. She’s adept at arts and languages.

– sciences: 

  • studies about the world, such as physics, biology, chemistry, and maths.
  • nghiên cứu về thế giới, chẳng hạn như vật lý, sinh học, hóa học và toán học
  • E.g. Mark doesn’t like scientific subjects, he’s just too lazy to learn formulas.

2. A for effort: 

  • a good mark, which is given someone for trying hard rather than for a success.
  • một dấu ấn tốt, được trao cho ai đó vì đã cố gắng nhiều hơn là vì thành công
  • E.g. Although I’m not the smartest in my group, I often get an A for effort, because I try hard.

3. bachelor’s degree:

  • an undergraduate course which usually lasts 3 or 4 years.
  • một khóa học đại học thường kéo dài 3 hoặc 4 năm.
  • E.g. I will receive my bachelor’s degree in two years.

4. bookworm: 

  • a term to describe someone who really likes to read and spends a lot of time on it.
  • một thuật ngữ để mô tả một người thực sự thích đọc và dành nhiều thời gian cho nó.
  • E.g.  I’m a real bookworm. I won’t stop until the book is read.

5. distance learning (e-learning): 

  • education that takes place remotely, usually via the Internet.
  • giáo dục diễn ra từ xa, thường là qua Internet.
  • E.g.  Distance learning is more flexible than traditional education, because students don’t have to attend classes and can schedule their timetables as they want.

6. eager beaver: 

  • an enthusiastic and hard-working person.
  • một người nhiệt tình và làm việc chăm chỉ.
  • E.g. My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

7. face-to-face classes: 

  • a traditional way of studying – in a classroom with a teacher.
  • một cách học truyền thống – trong một lớp học với một giáo viên.
  • E.g. When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses and individual tuition.

8. higher education: 

  • education that is followed after high school.
  • giáo dục sau trung học phổ thông.
  • E.g. I plan on getting higher education after finishing school.

9. hit the books: 

  • begin studying hard.
  • bắt đầu học chăm chỉ.
  • E.g. I’m on my third year in the university, it is time to finally hit the books.

10. individual tuition (private tuition): 

  • instruction received individually or in a small group.
  • hướng dẫn nhận được riêng lẻ hoặc trong một nhóm nhỏ.
  • E.g. Individual tuition is sometimes more effective than group work.

11. intensive course: 

  • a course that offers longer and more frequent classes.
  • một khóa học cung cấp các lớp học dài hơn và thường xuyên hơn.
  • E.g. A few years ago I took an intensive French course in the university.

12. internship: 

  • a temporary position which students usually take to get work experience and practical knowledge.
  • một vị trí tạm thời mà sinh viên thường đảm nhận để có kinh nghiệm làm việc và kiến thức thực tế.
  • E.g. Before I went into design industry, I took an internship in a company.

13. master’s degree: 

  • a graduate course, which follows after bachelor’s degree.
  • một khóa học sau đại học, sau khi lấy bằng cử nhân.
  • E.g. Master’s degree is often important to find a job with a higher salary.

14. mature student: 

  • someone who’s older than others.
  • người lớn tuổi hơn những người khác.
  • E.g. Nowadays it’s not uncommon to face a mature student in the class. People often change professions and get a second or third degree in their mid-thirties.

15. not the sharpest tool in the shed: 

  • a polite way of saying that someone isn’t very smart.
  • một cách lịch sự để nói rằng ai đó không thông minh lắm.
  • E.g. Maybe John isn’t the sharpest tool in the shed, but he’s a good friend nonetheless.

16. public schools: 

  • exclusive independent schools in the UK.
  • các trường độc lập độc quyền tại Vương quốc Anh.
  • E.g. My friend finished a public school a few years ago.

17. schoolboy error: 

  • a very basic and stupid mistake.
  • một sai lầm rất cơ bản và ngu ngốc.
  • E.g. Sam made a schoolboy error on his English test.

18. single-sex schools: 

  • schools for either boys or girls.
  • trường học cho nam, hoặc cho nữ
  • E.g. My brother studied in a single school.

19. small fraction: 

  • small part.
  • phần thông minh
  • E.g. A small fraction of students managed to pass this exam.

20. state school: 

  • a school which is paid for by the state or country.
  • một trường học do tiểu bang hoặc quốc gia chi trả.
  • E.g. It is hard to find a good state school nowadays.

21. subject specialist: 

  • a person who is very talented in one specific field.
  • một người rất tài năng trong một lĩnh vực cụ thể.
  • E.g. My math teacher was a real subject specialist. Thanks to him math is my favourite subject now.

22. teacher’s pet: 

  • student whom teachers like the most.
  • học sinh mà giáo viên thích nhất.
  • E.g. Hugo is a teacher’s pet, he attends all classes and manages to get good marks with poor knowledge.

23. three R’s: 

  • basic educational skills (reading, writing, arithmetic).
  • các kỹ năng giáo dục cơ bản (đọc, viết, số học).
  • E.g. Pupils in a primary school study the three R’s.

24. to attend classes: 

  • to visit classes.
  • dự giờ lớp học
  • E.g. In my college, students need to attend classes five times a week.

25. to fall behind with studies: 

  • to progress less quickly than others.
  • tiến bộ chậm hơn những người khác.
  • E.g. Mary was ill for two weeks, so she fell behind with her studies.

26. to give feedback: 

  • to give some information or criticism on a subject.
  • để cung cấp một số thông tin hoặc phê bình về một chủ đề.
  • E.g. I launched a project a couple of days ago and I want my friends to give me some feedback.

27. to goof around: 

  • spend time doing nothing important.
  • dành thời gian không làm gì quan trọng.
  • E.g. Sometimes I like to goof around, although my parents scold me for that.

28. to learn something by heart: 

  • to memorize something.
  • ghi nhớ một thứ gì đó
  • E.g. Last year i had to learn a very big poem by heart for my literature class.

29. to meet a deadline: 

  • to finish something within a time limit.
  • hoàn thành thứ gì đó trong thời gian giới hạn
  • E.g. Unfortunately, we weren’t able to meet the deadline for our project.

30. to pass with flying colours:

  • to pass easily and with excellent result.
  • để vượt qua một cách dễ dàng và với kết quả xuất sắc.
  • E.g. I’m studying hard and I will pass IELTS with flying colours.

31. to play truant:

  • to skip classes without permission.
  • bỏ qua các lớp học mà không được phép.
  • E.g. During my school years I often played truant with my friends.

32. to pursue studying: 

  • to continue studying.
  • tiếp tục học
  • E.g. Lora would like to pursue studying in the future to become a professor.

33. to set aside some time: 

  • to take some time.
  • để mất một thời gian.
  • E.g. I need to set aside some time to collect my thoughts.

34. to sit an exam: 

  • to take an exam.
  • có bài kiểm tra
  • E.g. Tomorrow I’ll have to sit a two-hour math exam.

35. to take a year out: 

  • to spend one year working or traveling before studying in the University.
  • dành một năm làm việc hoặc đi du lịch trước khi học Đại học.
  • E.g. My friend took a year out and went traveling to the UK.

36. tuition fees: 

  • money you pay for your education.
  • tiền trả học phí
  • E.g. I had to pay tuition fees this summer.

Trên đây là 36 từ vựng ielts chủ đề Education, hãy tham khảo thêm các bài viết bên dưới để học trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề nhé. Và đừng quên để lại bình luận phía dưới và chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy nó hữu ích.

YouTube video

 

TẢI TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ EDUCATION      TẠI ĐÂY

 

tiếng anh giao tiếptiếng anh dẫn tour luyện thi ielts

Nếu bạn quan tâm khóa học tiếng Anh dẫn tour giao tiếp thực tế của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
https://efis.edu.vn/
♟185 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
☎ 0961.764.299
☞ efisenglish@gmail.com
✤ Fanpage IELTS: IELTS Complete – IELTS Toàn diện
✤ Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
✤ Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
✤ Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Học tiếng Anh theo chủ đề thông dụng

40 câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản thường gặp

Làm sao để học giỏi tiếng Anh?

5 lý do nên thi IELTS bạn nên biết