1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng Ielts chủ đề Friends

Friends là một trong những chủ đề thường gặp trong bài thi Ielts, để có thể phát triển ý và tăng khả năng lập luận thì bạn cần nắm vững vốn từ. Ngay sau đây cùng Efis English tìm hiểu các từ vựng Ielts chủ đề Friends nhé.

Từ vựng ielts chủ đề Friends

Link download bản PDF bộ từ vựng Ielts chủ đề Friends ở cuối bài

Bạn cũng có thể xem thêm từ vựng chủ đề Sport, chủ đề Food, chủ đề Technology, …

học từ vựng ielts chủ đề friends

1. close friend:

  • a very good friend.
  • một người bạn rất tốt.

2. enjoy each other’s company:

  • to like spending time with each other.
  • Thích dành thời gian cho nhau.
  • E.g. Steve and Noah are always together, they definitely enjoy each others company.

3. fair-weather friend:

  • someone who is your friend only when you are cheerful and successful.
  • Người chỉ là bạn của bạn khi bạn vui vẻ và thành công.
  • E.g. A lot of John’s friends turned out to be fair-weather friends. They were with him when he was rich and left him when he went bankrupt.

4. friends are like second family:

  • that is to say your friends love you and make you feel comfortable.
  • Ý nói rằng bạn bè của bạn yêu bạn và làm cho bạn cảm thấy thoải mái.

5. get in touch with somebody:

  • to contact somebody.
  • Liên lạc với ai đó
  • E.g. I plan to get in touch with my friends when I return home.

6. near and dear to someone:

  • very important to someone.
  • Rất quan trọng đối với ai đó
  • E.g. Her parents are the only people who are near and dear to her.

7. shoulder to cry on:

  • someone who is always ready to listen to your problems.
  • một người luôn sẵn sàng lắng nghe những vấn đề của bạn.
  • E.g. I’m so glad my boyfriend is so kind and sympathetic, it’s good to always have a shoulder to cry on.

8. to be through thick and thin:

  • to have some good times and difficult times together.
  • Có những khoảng thời gian vui vẻ và khó khăn cùng nhau.
  • E.g. Your parents are married for 15 years, they must have been through thick and thin together.

9. to be well-matched:

  • to be similar to somebody in interests.
  • Giống với ai đó cùng sở thích.
  • E.g. They are well-matched.

10. to break up:

  • to end a relationship.
  • Kết thúc một mối quan hệ
  • E.g. It is hard to believe that Jacob and Sarah broke up. They were dating since high school.

11. to drift apart:

  • to become less close to someone.
  • Trở nên ít gần gũi hơn với ai đó
  • E.g. As years went by, school friends drifted apart.

12. to fall for someone (to fall in love with someone):

  • to start loving somebody.
  • Bắt đầu yêu ai đó
  • E.g. They were childhood friends, and he fell for her!

13. to fall out with:

  • to quarrel, to have a conflict.
  • Cãi vã, xung đột.
  • E.g. He ​left ​the party after ​falling out with his ​girlfriend.

14. to get on like a house on fire:

  • people get on like a house on fire when they like each other’s company and ​become ​friends very ​quickly.
  • Mọi người rất nhiệt tình, họ thích bầu bạn của nhau và trở thành bạn bè rất nhanh chóng.
  • E.g. I like my new roommate! We have a lot of same interests and get on like a house on fire.

15. to get on well with somebody:

  • to have a good relationship with somebody.
  • Có một mối quan hệ tốt với ai đó.
  • E.g. I’m an outgoing person and I easily get on well with new people.

16. to get to know someone:

  • to become acquainted with someone.
  • Làm quen với ai đó.
  • E.g. I thought Jenna was selfish until I got to know her and understood her real character.

17. to have a lot in common:

  • to have similar interests.
  • Có nhiều mối quan tâm tương đồng

18. to have friends in high places:

  • to have friends in powerful positions in business or government.
  • Có bạn bè ở những vị trí quyền lực trong doanh nghiệp hoặc chính phủ.
  • E.g. Joe owes his fast career growth to his friends in high places.

19. to hit it off with somebody:

  • to quickly become close friends with somebody.
  • Trở thành bạn thân với ai đó một cách nhanh chóng
  • E.g. I could not imagine that Laura will hit it off with Dylan! They are so different.

20. to keep in touch with someone:

  • to maintain contact with someone.
  • Giữ liên lạc với ai đó
  • E.g. I keep in touch with my friends from high school, although we graduated five years ago.

21. to lose touch with someone:

  • to lose contact with someone.
  • Mất liên lạc với ai đó
  • E.g. I lost touch with Mary since she moved to Canada.

22. to see eye to eye:

  • to agree.
  • Đồng ý
  • E.g. I think it’s better to live in a big city, but my brother doesn’t see eye to eye with me about it.

23. to strike up (a conversation, a relationship):

  • to start.
  • Bắt đầu
  • E.g. I feel awkward when I strike up a conversation with unknown people.

24. ups and downs:

  • a mixture of good and bad things that happen.
  • một hỗn hợp của những điều tốt và xấu xảy ra.
  • E.g. We’re friends for almost 30 years! Surely we’ve had our ups and downs.

Trên đây là 24 từ vựng ielts chủ đề Friends, hãy tìm hiểu trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề trong những link bên dưới nhé. Nếu bài viết này hữu ích với bạn thì đừng quên để lại bình luận phía bên dưới, và chia sẻ cho mọi người nhé.

TẢI TOÀN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FRIENDS    TẠI ĐÂY

 

YouTube video

 

Nếu bạn quan tâm khóa học IELTS 6.5+ của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
👉 Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Học nghe tiếng Anh hiệu quả | Bí quyết luyện nghe tốt

Các trang web học tiếng Anh cho người bận rộn

Học tiếng Anh mỗi ngày | 9 cách đơn giản nhưng hiệu quả

Bài mẫu Writing Task 1 dạng Pie Chart

Dẫn City Tour Hà Nội | Dẫn tour học tiếng Anh