1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng Ielts chủ đề Environment

Trong bài viết này bạn sẽ học được các từ vựng Ielts chủ đề Environment quan trọng, từ đó, bạn có thể sử dụng để trả lời các câu hỏi về chủ đề Môi Trường trong bài thi Ielts đặc biệt là Ielts Speaking.

IELTS Vocabulary: Environment

Link download bản PDF bộ từ vựng Ielts chủ đề Environment ở cuối bài viết.

Bên cạnh các từ vựng Ielts được liệt kê trong bài viết này, bạn cũng có thể tham khảo thêm bộ tự vựng Ielts theo chủ đề như:

từ vựng ielts chủ đề environment

1. air quality:

  • the cleanliness of the air we breathe
  • sự sạch sẽ của không khí chúng ta hít thở
  • E.g Due to the opening of a new factory nearby, the air quality here went down.

2. bio-diversity:

  • a diversity in nature, among plants and animals
  • sự đa dạng trong tự nhiên, giữa thực vật và động vật
  • E.g Nowadays, we suffer the loss of bio-diversity.

3. endangered species:

  • a category of animals or plans that might become extinct
  • một loại động vật hoặc kế hoạch có thể bị tuyệt chủng
  • E.g White rhinos are endangered species. There are only 5 white rhinos left in the world.

4. environmentally friendly:

  • products that do not harm the environment
  • sản phẩm không gây hại cho môi trường
  • E.g I try to use only environmentally friendly goods in order to preserve the nature.

5. exhaust fumes:

  • gases, ejected from an engine as waste products
  • khí, được phun ra từ động cơ như các chất thải
  • E.g I bought an electric car to avoid producing exhaust fumes when I drive.

6. fossil fuels:

  • energy resources like gas and oil
  • tài nguyên năng lượng như khí đốt và dầu mỏ
  • E.g Gas is one of the most well-known fossil fuels.

7. global warming:

  • an increase in temperature all-over the world, as a result of greenhouse effect
  • sự gia tăng nhiệt độ trên toàn thế giới, do hiệu ứng nhà kính
  • E.g Global worming is a very serious problem that our society is dealing with.

8. greenhouse effect:

  • heating of the atmosphere due to the carbon dioxide and other gases
  • làm nóng bầu khí quyển do carbon dioxide và các khí khác – hiệu ứng nhà kính
  • E.g Greenhouse effect causes global warming.

9. melting of glaciers:

  • the process of icebergs’ melting
  • quá trình băng trôi tan chảy
  • E.g Melting of glaciers increases the sea-level.

10. natural disaster:

  • an event like an earthquake, hurricane etc
  • một sự kiện như động đất, bão, v.v.
  • E.g I experienced a natural disaster in the form of an earthquake last year.

11. paper recycling:

  • the processes of reprocessing waste paper for reuse
  • quy trình tái chế giấy thải để tái sử dụng
  • E.g It was found that paper recycling causes 35% less water pollution and 74% less air pollution than making virgin paper.

12. poacher:

  • one who kills or takes wild animals illegally
  • kẻ giết hoặc lấy động vật hoang dã bất hợp pháp
  • E.g Poaching is considered a violation of hunting rules and impedes wildlife conservation.

13. toxic waste:

  • poisonous rubbish, produced by industrial processes
  • rác độc, được sản xuất theo quy trình công nghiệp
  • E.g Many factories in my city dump toxic waste into rivers and lakes.

Useful phrases:

14. to become extinct:

  • to stop existing
  • ngừng tồn tại
  • E.g Dinosaurs became extinct may centuries ago.

15. to be under threat:

  • to be in danger of becoming extinct
  • có nguy cơ tuyệt chủng
  • E.g White Rhinos are under the threat of becoming extinct.

16. to dry up:

  • to have all the water drained away
  • để thoát hết nước
  • E.g The small river in my hometown dried up this summer due to the enormous heat.

17. to get back to nature:

  • live a life that is closer to nature
  • sống một cuộc sống gần gũi với thiên nhiên hơn
  • E.g My friend decided to leave his boring job and move to the countryside to get back to nature.

18. to litter:

  • to throw rubbish in inappropriate places
  • vứt rác vào những nơi không thích hợp
  • E.g I always try to find a garbage bin to throw my trash in. I don’t like to litter.

Với 18 từ vựng Ielts chủ đề Environment, hy vọng sẽ giúp ích được bạn tỏng bài thi Ielts sắp tới của mình. Và đừng bỏ lỡ trọn bộ từ vựng Ielts về những chủ đề khác ở những link bên dưới nhé. Chúc bạn học tốt và chinh phục thành công Ielts.

TẢI TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENVIRONMENT     TẠI ĐÂY

 

Nếu bạn quan tâm khóa học IELTS 6.5+ của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh

Có thể bạn quan tâm:

Top 5 cách học tiếng Anh hiệu quả nhất

Tiếng Anh mỗi ngày | Rèn luyện 4 kỹ năng

Học phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản ngữ