1
Bạn cần hỗ trợ?

Từ vựng Ielts chủ đề Technology

Nằm trong bộ từ vựng Ielts theo chủ đề là 38 từ vựng Ielts chủ đề Technology. Cùng Efis English học ngay nhé.

Từ vựng Ielts chủ đề technology

Link download bản PDF bộ từ vựng Ielts chủ đề Technology ở cuối bài

Sau đây là 38 từ vựng Ielts chủ đề Technology. Bạn có thể tham khảo thêm về:

từ vựng ielts chủ đề technology

1. computer age:

  • the period in modern history characterized by rapid technology development and widespread computer use.
  • thời kỳ trong lịch sử hiện đại được đặc trưng bởi sự phát triển công nghệ nhanh chóng và việc sử dụng máy tính phổ biến.
  • E.g. Living in a computer age has many benefits.

2. computer buff:

  • a user who is good at working with a computer.
  • một người dùng làm việc tốt với máy tính.
  • E.g. Mike is a computer buff. He got an A+ on his programming exam.

3. computer fatigue:

  • a syndrome of tiredness resulting from long computer usage.
  • một hội chứng mệt mỏi do sử dụng máy tính lâu.
  • E.g. About 60% of IT specialists are affected by computer fatigue.

4. cutting-edge:

  • something innovational and leading.
  • một cái gì đó đổi mới và hàng đầu.
  • E.g. Cutting-edge technology.

5. desktop PC:

  • a personal computer that remains on a desk.
  • một máy tính cá nhân trên bàn làm việc.
  • E.g. I have an old desktop PC that I use for surfing the net when I’m home.

6. digital editing:

  • a process of changing digital materials like audio or video files.
  • một quá trình thay đổi các tài liệu kỹ thuật số như tệp âm thanh hoặc video.
  • E.g. Being good at digital editing is essential in our time.

7. download (podcasts):

  • to save a copy of a file from the internet to your own device.
  • để lưu bản sao của tệp từ internet vào thiết bị của riêng bạn.
  • E.g. Yesterday I downloaded a few films that I plan to watch during the weekends.

8. essential:

  • something you can’t imagine your life without.
  • thứ mà bạn không thể tưởng tượng được cuộc sống của mình nếu thiếu
  • E.g. Internet is an essential piece of technology for many people.

9. gadget:

  • an advanced piece of technology, like smartphone.
  • một công nghệ tiên tiến, như điện thoại thông minh.
  • E.g. Nowadays almost everybody owns a gadget.

10. geek:

  • someone who is obsessed with technology, especially computers.
  • một người bị ám ảnh bởi công nghệ, đặc biệt là máy tính.
  • E.g. My friend is a real geek. He owns a bunch of computers and other gadgets.

11. hold the line:

  • wait a minute.
  • chờ một chút
  • E.g. She told me to hold the line, because she had to open the door.

12. large screen:

  • a big-sized monitor.
  • một màn hình kích thước lớn.
  • E.g. A few days ago I decided to renew my computer, so I bought a large screen for it.

13. light years ahead:

  • very far away from.
  • thời gian rất ra phía trước
  • E.g. Modern computers are light years ahead of those which people used in 90s.

14. on the cutting edge:

  • at the forefront of progress.
  • đi đầu trong tiến độ.
  • E.g. Paul’s new laptop is on the cutting edge of technology.

15. operating system:

  • the most important program that runs the computer.
  • chương trình quan trọng nhất chạy máy tính.
  • E.g. I chose to buy a laptop which is based on the Windows operating system.

16. out of steam:

  • tired, exhausted.
  • mệt, kiệt sức
  • E.g. Due to today’s intense workday I am out of steam, so I won’t be able to work tomorrow.

17. rocket science:

  • a very complicated subject for someone.
  • một chủ đề rất phức tạp đối với một người nào đó.
  • E.g. Biology is a rocket science for me. I don’t understand anything in it.

18. send an attachment:

  • send an email with an added file.
  • gửi một email với một tập tin được thêm vào.
  • E.g. My brother sent an attachment with his homework to the professor.

19. silver surfer:

  • an old person, who uses the Internet.
  • một người già, người sử dụng Internet.
  • E.g. Uncle Bob is a silver surfer. He uses the Internet every day, although he’s almost 70.

20. social media:

  • media used to interact with other people.
  • phương tiện được sử dụng để tương tác với người khác.
  • E.g. Facebook is the biggest social media in the world.

21. time-consuming and inefficient:

  • something that takes too much of your time and isn’t rational to do.
  • điều gì đó chiếm quá nhiều thời gian của bạn và không hợp lý để làm.
  • E.g. I find watching football time-consuming and inefficient.

22. to access websites/email:

  • to visit websites/email.
  • thăm 1 website, một email
  • E.g. John accessed his email today to see if he had received any letters.

YouTube video

 

23. to back up files:

  • to make a copy of files in case of a computer problem.
  • để tạo bản sao của tệp trong trường hợp máy tính gặp sự cố.
  • E.g. I had to back up files on my computer, because I was going to reinstall my operating system.

24. to be stuck behind a computer:

  • to use computer for a long period of time.
  • sử dụng máy tính trong một thời gian dài.
  • E.g. A lot of teenagers are stuck behind their computers all day.

25. to boot up:

  • to start a computer.
  • để khởi động máy tính.
  • E.g. I booted up my computer as soon as I got home.

26. to browse websites:

  • to search for websites.
  • tìm kiếm website 
  • E.g. I spent a few hours browsing the websites today, until I found was I was looking for.

27. to crash:

  • to suddenly stop working.
  • đột ngột ngừng hoạt động.
  • E.g. My computer crashed when I was writing my essay.

28. to go online:

  • to use the Internet.
  • sử dụng mạng internet
  • E.g. Millions of people go online every day.

29. to navigate a website:

  • to find what you need on the website.
  • để tìm những gì bạn cần trên trang web.
  • E.g. Navigating a website is not very easy, especially if the website is poorly designed.

30. to pull the plug:

  • to end an activity.
  • kết thúc một hoạt động
  • E.g. After being stuck behind a computer all day, I decided to pull the plug.

học từ vựng ielts theo chủ đề technology

31. to push someone’s buttons:

  • to do specific thing to irritate somebody (usually intentionally).
  • làm một việc cụ thể để chọc tức ai đó (thường là cố ý).
  • E.g. I became so angry because he pushed my buttons by adding pepper to my ice cream!

32. to surf the web:

  • to look through websites, searching for something you need, or simply for entertainment.
  • để xem qua các trang web, tìm kiếm thứ bạn cần hoặc đơn giản là để giải trí.
  • E.g. I was surfing the web yesterday for three hours, because I had nothing else to do.

33. to upgrade:

  • to renew a software or a piece hardware.
  • để đổi mới một phần mềm hoặc một phần cứng.
  • E.g. Thanks to the new program for students, I updated my computer for free.

34. well-oiled machine:

  • something that works perfectly well.
  • một cái gì đó hoạt động hoàn toàn tốt.
  • E.g. My computer, despite being 7 years old, is still a well-oiled machine.

35. widespread computer use:

  • that is to say people use computers very often.
  • có nghĩa là mọi người sử dụng máy tính rất thường xuyên.

36. Wi-Fi hotspots:

  • a public place where you can access the Internet.
  • một nơi công cộng nơi bạn có thể truy cập Internet.
  • E.g. Our university has a Wi-Fi hotspot. It is very convenient.

37. wireless network:

  • a network where users can access the Internet without using any cables.
  • mạng mà người dùng có thể truy cập Internet mà không cần sử dụng bất kỳ loại cáp nào.
  • E.g. We have installed a wireless network at home.

38. word processing:

  • writing, editing and producing words on a computer, using special programs.
  • viết, chỉnh sửa và sản xuất từ trên máy tính, sử dụng các chương trình đặc biệt.
  • E.g. There are tons of word processing programs.

YouTube video

 

Với những từ vựng ielts chủ đề Technology ở trên, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong kỳ thi ielts sắp tới. Hãy xem đủ trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề trong những link bên dưới nhé. Nếu bạn cảm thấy bài viết có ích thì đừng quên để lại bình luận và chia sẻ nó nhé 😉

Từ vựng ielts chủ đề Technology – Efis English

TẢI TOÀN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ TECHNOLOGY      TẠI ĐÂY

 

Nếu bạn quan tâm khóa học IELTS 6.5+ của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage IELTS: IELTS Complete
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
👉 Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Nghĩ bằng tiếng Anh khi giao tiếp và cách để ngừng dịch trong đầu?

Tiếng anh thực hành | Phương pháp tại Efis English được đánh giá cao

Luyện nghe tiếng Anh | 5 ứng dụng luyện nghe hiệu quả

Luyện nghe IELTS | Chiến lược đạt điểm cao

Luyện Reading Ielts | Kỹ năng luyện thi cho người mới bắt đầu