1
Bạn cần hỗ trợ?

Các cấu trúc tiếng Anh thông dụng (p2)

Hôm nay cùng Efis English tiếp tục học các cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhé !

Cấu trúc trong tiếng Anh

Các cấu trúc tiếng Anh thông dụng (p2)

Bạn có thể tìm hiểu các cấu trúc khác nữa nhé!

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất (P1)

1. Hold somebody/ something up: Cướp giật

Ví dụ:

  • A man in a black mask held the bank up this morning. 
  • He is always held everyone up by coming late. 

2. Let somebody down: Làm ai đó thất vọng

Ví dụ:

  • Don’t let me down! I always count on you! 
  • I will never let my parents down.

3. Make something up: Bịa đặt, dựng chuyện về một điều gì đó

Ví dụ:

  • He did make everything up for fun. 
  • I couldn’t believe that she did make up behind my back. 

4. Use something up: Dùng hết cái gì đó

Ví dụ:

  • He used up all the milk already. 
  • The resources are used up. 

5. Sort something out: Sắp xếp, giải quyết một vấn đề

Ví dụ:

  • They started to sort out the travelling arrangements.
  • We need to sort our clothes out and decide what we’re going to give away. 

6. Pass out: ngất xỉu

Ví dụ:

  • After shocked news, she did pass out.
  • She passed out after seeing her husband’s accident herself. 

7. Pass something out: Chuyền tay nhau

Ví dụ:

  • The teacher is passing out homeworks for his students. 
  • They are passing the story book out. 

8. Pass away: Qua đời

Ví dụ:

My grandmother passed out last month. 

After her husband passed out 20 years ago, she still lived alone

9. Look out for somebody/something: Cực kỳ cảnh giác với ai đó/cái gì đó

Ví dụ:

  • Although this is not the first time seeing him, I still look out for him. 
  • We were told to look out for a van. 

10. Pay for something: Trả giá cho một việc gì đó

Ví dụ:

  • Failed the exam is something that he has to pay for his careless. 
  • I have to pay for my broken phone a lot of money. 

11. Look forward to something: Mong chờ, mong đợi làm việc gì đó

Ví dụ:

  • We are looking forward to go hiking next week. 
  • I am looking forward to hear from you. 

Câu này thường dùng ở cuối thư hoặc email, để thể hiện rằng bạn đang chờ sự hồi đáp của đối phương về email hoặc thư mà bạn gửi.

12. Provide somebody with something: Cung cấp cho ai đó cái gì đó

Ví dụ:

  • Could you please provide us with some food for our dinner? 
  • Mary can provide you with some potatoes. 

YouTube video

 

13. Fail to do something: Thất bại trong việc gì đó

Ví dụ:

  • He failed to pass the police test. 
  • John failed to do exercises. 

14. Succeed in doing something: Thành công trong việc gì đó

Ví dụ:

  • She succeeded in finishing the race. 
  • Henry succeeded in the final exam. 

15. Borrow something from somebody: Mượn cái gì của ai

Ví dụ:

  • I borrow those books from Mary. 
  • Anna borrows that glass from her mother. 

16. Lend somebody something: Cho ai mượn cái gì đó

Ví dụ:

  • Could you lend me some pens? 
  • Mary will lend him her bike.

17. Make somebody do something: Bắt ai làm gì

Ví dụ:

  • He made her go to school.
  • Lisa made her children clean the house. 

18. Plan to do something: Dự định/ có kế hoạch làm gì đó

Ví dụ:

  • We plan to go camping next week. 
  • He plans to check up tomorrow. 

19. Invite somebody to do something: Mời ai đó làm gì đó

Ví dụ:

  • He invited me to hang out.
  • They invited us to travel with them. 

20. Offer somebody something: Mời/ đề nghị ai cái gì đó

Ví dụ:

  • He offered his girlfriend a romantic dinner. 
  • Lisa offered her customer a discount.

21. Put up with + v-ing: Chịu đựng việc gì đó

Ví dụ:

  • I was too tired to put up with nonsenses. 
  • Henry can’t put up with his neighbour’s noise any longer.

22. In case of: Trong trường hợp

Ví dụ:

  • Take Jonathan with you in case of there are too many luggages. 
  • In case of fire, do not take the lift! 

23. Be fined for something: Bị phạt vì cái gì đó

Ví dụ:

  • He is fined for driving too fast.
  • They are fined for parking in the fire zone. 

24. Have difficulty+ v-ing: Gặp khó khăn làm gì…

Ví dụ:

  • A year after the accident, he still has difficulty driving. 
  • During stress time, I always have difficulty sleeping. 

YouTube video

 

25. Can’t stand/help/bear/resist + v-ing: Không chịu nổi, không nhịn nổi

Ví dụ:

  • I can’t help falling in love with him. 
  • I can’t stand seeing him hurt by others. 

26. Be full of something: Đầy đủ một cái gì đó

Ví dụ:

  • The garden is full of colorful flowers.
  • Life is always full of surprises. 

27. For a long time = for years = for ages : Một quãng thời gian dài

Ví dụ:

  • I haven’t seen him for ages.
  • For a long time, I didn’t know my talent until my 18th birthday.

28. Leave somebody alone: Để ai đó một mình

Ví dụ:

  • Leave him alone! Mary had just hurt him bad. 
  • Should we leave him alone or not? 

29. By + v-ing: bằng cách nào đó

Ví dụ:

  • In the end, they loved each other more just by talking honestly.
  • We could go by bike. 

30. Go +v-ing: chỉ các hoạt động giải trí

Ví dụ:

  • Let’s go fishing sometimes.
  • We will go camping next week.

31. Check something/somebody out: Quan sát kỹ, điều tra

Ví dụ:

  • We did decide to check the restaurant out.
  • The police still check him out everyday.

32. Come across something/ somebody: Đi ngang qua, bắt gặp một thứ gì đó tình cờ

Ví dụ:

  • Jerry came across some old love letters. 
  • Have you ever come across such a great person? 

33. Do something over: Làm lại một việc gì đó

Ví dụ:

  • To get used to something, I have to do it over and over. 
  • The teacher asked me to do the report over, it was so messy. 

34. Figure something out: Hiểu ra, tìm ra câu trả lời

Ví dụ:

  • In the end, Kate figured out why the washing machine wasn’t working. 
  • Mark finally figured out that it is not his fault. 

35. Hold onto somebody/ something: Giữ chặt, bám chặt

Ví dụ:

  • Luckily, he hold onto a giant tree and waited for help. 
  • Martin hold onto his mom for really a long time. 

Các cấu trúc tiếng Anh thông dụng (p2)

YouTube video

 

Nếu bạn quan tâm khóa học Tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
👉 Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Cách luyện nói tiếng Anh | Thành thạo ngay với 7 cách này

Luyện từ vựng IELTS Speaking: Environment and Pollution

Mẫu đề IELTS Listening 2022 | The issue of waste

Cấu trúc Despite / In spite of / Although / Even though