1
Bạn cần hỗ trợ?

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất (P1)

Cùng Efis English học về các cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất ngay sau đây nhé !

Cấu trúc các cụm từ thông dụng

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất

1. Keep one’s promise: Giữ lời hứa

Ví dụ:

  • Harry keeps his promise not to cancel his schedule to Hanoi.
  • Lana keeps her promise to pay the bill of party. 

2. Be able to do something: Có khả năng làm việc gì đó

Ví dụ:

  • He is able to swim in the ocean.
  • May is able to draw a picture.

3. Be good at something: Giỏi làm việc gì đó

Ví dụ:

  • He is very good at music. 
  • She is good at playing games. 

4. Be bad at something:Tệ làm việc gì đó

Ví dụ:

  • Lisa was bad at reading English book from the beginning.
  • Harry is bad at singing.

5. Prefer doing something to doing something: Thích làm gì hơn làm gì

Ví dụ:

  • I prefer going out with friends to staying at home alone.
  • My Mom prefers having dinner at home to going out.

6. Prefer something to something: Thích cái gì hơn cái gì

Ví dụ:

  • My mom prefers beef steak over beef stew.
  • I prefer sweet potato to potato. 

7. Apologize for doing something: Xin lỗi vì đã làm gì đó

Ví dụ:

  • He apologized for being late. 
  • I apologized for not call him back. 

8. Had better do something: Nên làm gì đó

Ví dụ:

  • You had better hang out with them. 
  • I had better go to sleep now. 

9. Would rather do something: Thà làm gì còn hơn

Ví dụ:

  • I would rather go with my Mom.
  • My brother would rather finish his homework.

10. Would rather somebody did something: Muốn ai đó làm gì đó

Ví dụ:

  • I would rather him went to school. 
  • Henry would rather his brother went swimming. 

11. Let somebody do something: Để ai làm gì

Ví dụ:

  • He let me run the project myself. 
  • My Mom let me choose the subjects I wanted to learn.

12. It is (very) kind of somebody to do something: Ai đó thật tốt bụng/tử tế khi làm gì

Ví dụ:

  • It is very kind of you to help him move the sofa. 
  • It is very kind of you to clean the kitchen for me.

13. Make sure that: Bảo đảm rằng

Ví dụ:

  • Please make sure that you will be back on time! 
  • I have to make sure that you will finish the report. 

14. Find + it + adjective + to do something: Thấy rằng …. để làm gì đó

Ví dụ:

  • I find it so lucky to be friend with you.
  • I find it so bored to watch that film again.

15. Spend time/money on something: Dành thời gian/tiền vào việc gì

Ví dụ:

  • I spend all my time yesterday on finding the file. 
  • I spend money on books every month. 

YouTube video

 

16. Waste time/money on something: Phung phí thời gian/tiền bạc vào việc gì

Ví dụ:

  • He always wasted time on games. 
  • My brother wasted his money on shoes.

17. Give up something: Từ bỏ việc gì đó

Ví dụ:

  • May I give up the book? 
  • Lisa gave up the tape already. 

18. Bored with somebody/something: Chán với việc gì hoặc ai đó

Ví dụ:

  • I am bored with him alot. 
  • She is bored with this book. 

19. Hire somebody to do something: Thuê ai đó làm việc gì đó

Ví dụ:

  • My father hired him to cut the tree in our garden. 
  • She hired a woman to clean her house every week. 

20. Angry at + n/v-ing : Giận giữ với điều gì đó

Ví dụ:

  • Are you angry at me? 
  • I was angry at the heavy rain.

21. Be/get tired of something : Mệt mỏi với điều gì đó

Ví dụ:

  • I was tired of reading those files. 
  • She gets tired of walking around.

22. Be keen on something/somebody: Mặn mà với một điều gì đó/ai đó

Ví dụ:

  • Henry is not keen on his new manager.
  • May is keen on flowers.

23. Give up on somebody/something: Từ bỏ ai đó hoặc điều gì đó

Ví dụ:

  • I am giving up on him. 
  • She is giving up on staying late.

24. Give up + v-ing : Từ bỏ làm việc gì đó

Ví dụ:

  • She gave up staying late. 
  • I give up reading that book. 

25. Have no idea of something: Không biết gì về điều gì đó

Ví dụ:

  • I have no idea of his new phone number.
  • My Mom has no idea of using her new cooker. 

26. Complain about something: Than phiền điều gì đó

Ví dụ:

  • Teacher complains about his students with the Principal. 
  • Customers are complaining about the unfair promotion. 

27. Be confused at : Lúng túng vì điều gì đó

Ví dụ:

  • I am confused at using this machine. 
  • She is confused at the price. 

28. One way or another: Cho dù thế nào

Ví dụ:

  • The bills have to be paid one way or another. 
  • I bet that he will still call her one way or another. 

29. Keep in touch: Giữ liên lạc

Ví dụ:

  • We will try to keep in touch with him anyway. 
  • Let’s keep in touch! 

30. Feel pity for: Cảm thấy tiếc nuối vì điều gì đó

Ví dụ:

  • I feel pity for his injury.
  • Mary feels pity for not passing the drive test. 

YouTube video

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

31. Take place of something/somebody : Thay thế điều gì đó/ai đó

Ví dụ:

  • Who will take place of his position?
  • Smart TV began to take place off normal TV nowadays.

32. Expect somebody to do something : Hy vọng rằng ai đó làm điều gì đó

Ví dụ:

  • The wife expected her husband to take her to a better restaurant. 
  • My teacher expected us to do all our homeworks before test. 

33. There (not) appear to be + n :  Dường như không có gì

Ví dụ:

  • There does not appear to be any sign that they will go ahead with that project. 
  • There did not appear to be any comment that should be deleted. 

34. See for oneself:  Ai đó tự nhìn cái gì đó

Ví dụ:

  • If you don’t believe me, then just come here and see for yourself. 
  • I see all that horror movie for myself. 

35. Could hardly:  Không thể nào

Ví dụ:

  • They could hardly make the homework done. 
  • He could hardly finish the race. 

36. Count on somebody: Tin tưởng vào ai đó

Ví dụ:

  • Count on me! I tried my best on this competition. 
  • I always count on you, you are my best friend.

37. In the nick of time:  Vừa đúng vào phút chót

Ví dụ:

  • He always comes in the nick of time. 
  • He scored in the nick of time. 

38. Make it happen: Thành công làm điều gì đó

Ví dụ:

  • Congratulation, you made it happen! 
  • Don’t worry, I will make it happen! 

39. Open one’s eyes: Thừa nhận điều gì đó

Ví dụ:

  • He refused to open his eyes to the truth.
  • At last, she opens her eyes to the truth that he has gone.

40. Put an end to something : Chấm dứt chuyện gì đó

Ví dụ:

  • I will put an end to everything.
  • By saying that she loved him, Mary put an end to all their misunderstands.

Cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

YouTube video

 

Nếu bạn quan tâm khóa học Tiếng Anh của Efis English, hãy đừng chần chừ mà nhắn ngay cho tụi mình nhé!
————————————————————————————–
Efis English – Hanoi Free Private Tour Guide
🎯 https://efis.edu.vn/
📍   Số 21, Lô 12B, Trung Yên 10, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ 0961.764.299
📩 efisenglish@gmail.com
👉 Fanpage TOEIC: TOEIC là chuyện nhỏ
👉 Fanpage IELTS: IELTS – Điểm thật & Kiến thức thật
👉 Fanpage EFIS ENGLISH: EFIS English – Học tiếng Anh thực tế
👉 Fanpage HANOI FREE PRIVATE TOUR GUIDE:
Hanoi Free Private TOUR GUIDE – Dẫn tour cho người nước ngoài Học tiếng Anh
👉 Group luyện thi IELTS: Cùng luyện thi IELTS

Có thể bạn quan tâm:

Cách luyện nói tiếng Anh | Thành thạo ngay với 7 cách này

Luyện từ vựng IELTS Speaking: Environment and Pollution

Mẫu đề IELTS Listening 2022 | The issue of waste

Cấu trúc Despite / In spite of / Although / Even though